sector

[Mỹ]/ˈsektə(r)/
[Anh]/ˈsektər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phân chia; phần; vị trí phòng thủ; khu vực phòng thủ;
vt. chia thành các khu vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

private sector

khu vực tư nhân

public sector

khu vực công

financial sector

khu vực tài chính

technology sector

ngành công nghệ

healthcare sector

ngành y tế

banking sector

ngành ngân hàng

government sector

khu vực chính phủ

service sector

khu vực dịch vụ

manufacturing sector

ngành sản xuất

third sector

ngành ba

economic sector

ngành kinh tế

commercial sector

khu vực thương mại

boot sector

khu vực khởi động

informal sector

khu vực không chính thức

tertiary sector

ngành dịch vụ

sector gear

bộ bánh răng ngành

Câu ví dụ

the private sector is here to stay and likely to expand.

ngành tư nhân sẽ tồn tại và có khả năng mở rộng.

the manufacturing sector; the private sector.

khu vực sản xuất; khu vực tư nhân.

a depressed sector of the economy.

Một lĩnh vực kinh tế ảm đạm.

exchange a position in the private sector for a post in government.

trao đổi một vị trí trong khu vực tư nhân để lấy một vị trí trong chính phủ.

Soft-sectoring refers to the fact that the division of the disk or track into sectors is performed by software.

Soft-sectoring đề cập đến sự thực là việc chia đĩa hoặc track thành các sector được thực hiện bởi phần mềm.

A small manufacturing sector inhibits growth in the economy.

Một khu vực sản xuất nhỏ ức chế tăng trưởng kinh tế.

expansion of the service sector is reshaping the map of employment.

sự mở rộng của khu vực dịch vụ đang định hình lại bản đồ việc làm.

wage bargaining in the public sector became more politicized.

việc thương lượng tiền lương trong khu vực công đã trở nên chính trị hóa hơn.

firms scrambled to win public-sector contracts.

các công ty tranh giành để giành được các hợp đồng khu vực công.

this publishing sector is no longer in its youth.

ngành xuất bản này không còn là thời trẻ.

no studies encompass all sectors of medical care.

không có nghiên cứu nào bao gồm tất cả các lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

the fissure between private sector business and the newly expanding public sector.

Những rạn nứt giữa lĩnh vực kinh doanh tư nhân và khu vực công cộng đang mở rộng.

developed special tutorials to assist the illiterate sector of society.

đã phát triển các hướng dẫn đặc biệt để hỗ trợ nhóm dân số không biết chữ trong xã hội.

we scanned the beam over a sector of 120°.

Chúng tôi đã quét chùm tia trên một khu vực rộng 120°.

Berlin was divided into four sectors after the war.

Berlin đã bị chia thành bốn khu vực sau chiến tranh.

Unión_Patronal_Metallúrgica Entidad de representación empresarial del sector metal en Barcelona.

Unión_Patronal_Metallúrgica Entidad de representación empresarial del sector metal en Barcelona.

Serac, present in the Health and Beauty sector for over 10 years, introduces ?

Serac, hiện diện trong lĩnh vực Sức khỏe và Làm đẹp hơn 10 năm, giới thiệu?

The sectoring gear is a device for converting the rotary motion of the steering wheel into straight-line motion (of linkage).

Bộ phận bánh răng phân đoạn là một thiết bị để chuyển đổi chuyển động quay của vô lăng thành chuyển động thẳng (của liên kết).

Ví dụ thực tế

With greenhouse gases you have the electricity sector.

Với khí nhà kính, bạn có ngành điện.

Nguồn: How to avoid climate disasters

But targeting the energy sector has proven difficult.

Nhưng việc nhắm mục tiêu vào ngành năng lượng đã cho thấy là khó khăn.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

It is also wooing the private sector, though that may prove tricky.

Nó cũng đang lôi kéo khu vực tư nhân, mặc dù điều đó có thể trở nên khó khăn.

Nguồn: The Economist - Technology

There will be some Israeli private sector people there.

Sẽ có một số người từ khu vực tư nhân Israel ở đó.

Nguồn: NPR News June 2019 Compilation

This is a huge sector with all our friends.

Đây là một ngành lớn với tất cả bạn bè của chúng tôi.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Agriculture is still an important sector of Lebanon's economy.

Nông nghiệp vẫn là một ngành quan trọng của nền kinh tế Lebanon.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2017 Collection

Then we'll dump sector by sector starting with telecom.

Sau đó, chúng tôi sẽ loại bỏ từng ngành một, bắt đầu với viễn thông.

Nguồn: Billions Season 1

The tourism sector has also been boosted.

Ngành du lịch cũng đã được thúc đẩy.

Nguồn: CRI Online February 2019 Collection

Hospitality and retail are two sectors that see especially sharp decline.

Dịch vụ và bán lẻ là hai ngành chứng kiến sự suy giảm đặc biệt nghiêm trọng.

Nguồn: NPR News May 2020 Compilation

The global computer chip shortage has stalled the U.S. auto sector.

Sự thiếu hụt chip máy tính toàn cầu đã làm chậm ngành công nghiệp ô tô của Mỹ.

Nguồn: CRI Online November 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay