sedges

[Mỹ]/ˈsɛdʒɪz/
[Anh]/ˈsɛdʒɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của cây sedge, một loại cây ẩm ướt

Cụm từ & Cách kết hợp

wet sedges

bần lầy

tall sedges

bần cao

sedge habitats

môi trường sống của bần

common sedges

bần phổ biến

sedge species

loài bần

sedge wetlands

vùng đất ngập nước bần

sedge communities

cộng đồng bần

sedge plants

thực vật bần

river sedges

bần sống ven sông

sedge growth

sự phát triển của bần

Câu ví dụ

sedges grow well in wet areas.

Cỏ bỏng tốt ở những vùng ẩm ướt.

many birds nest among the sedges.

Nhiều loài chim làm tổ giữa cỏ bỏng.

sedges are important for wetland ecosystems.

Cỏ bỏng rất quan trọng đối với các hệ sinh thái ngập nước.

the landscape was dotted with sedges and reeds.

Phong cảnh điểm xuyết với cỏ bỏng và các loài cỏ lác.

farmers often use sedges for erosion control.

Người nông dân thường sử dụng cỏ bỏng để kiểm soát xói mòn.

sedges can be harvested for basket weaving.

Có thể thu hoạch cỏ bỏng để đan giỏ.

we saw a variety of sedges during our hike.

Chúng tôi đã thấy nhiều loại cỏ bỏng trong chuyến đi bộ đường dài của mình.

sedges thrive in areas with high moisture levels.

Cỏ bỏng phát triển mạnh ở những khu vực có độ ẩm cao.

the sedges swayed gently in the breeze.

Cỏ bỏng lay nhẹ trong gió.

she studied the different species of sedges.

Cô ấy nghiên cứu các loài cỏ bỏng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay