wet sedges
bần lầy
tall sedges
bần cao
sedge habitats
môi trường sống của bần
common sedges
bần phổ biến
sedge species
loài bần
sedge wetlands
vùng đất ngập nước bần
sedge communities
cộng đồng bần
sedge plants
thực vật bần
river sedges
bần sống ven sông
sedge growth
sự phát triển của bần
sedges grow well in wet areas.
Cỏ bỏng tốt ở những vùng ẩm ướt.
many birds nest among the sedges.
Nhiều loài chim làm tổ giữa cỏ bỏng.
sedges are important for wetland ecosystems.
Cỏ bỏng rất quan trọng đối với các hệ sinh thái ngập nước.
the landscape was dotted with sedges and reeds.
Phong cảnh điểm xuyết với cỏ bỏng và các loài cỏ lác.
farmers often use sedges for erosion control.
Người nông dân thường sử dụng cỏ bỏng để kiểm soát xói mòn.
sedges can be harvested for basket weaving.
Có thể thu hoạch cỏ bỏng để đan giỏ.
we saw a variety of sedges during our hike.
Chúng tôi đã thấy nhiều loại cỏ bỏng trong chuyến đi bộ đường dài của mình.
sedges thrive in areas with high moisture levels.
Cỏ bỏng phát triển mạnh ở những khu vực có độ ẩm cao.
the sedges swayed gently in the breeze.
Cỏ bỏng lay nhẹ trong gió.
she studied the different species of sedges.
Cô ấy nghiên cứu các loài cỏ bỏng khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay