seedcake

[Mỹ]/ˈsiːdkeɪk/
[Anh]/ˈsiːdkeɪk/

Dịch

n. bánh có hương vị từ hạt thơm; một loại bánh chiên.
Word Forms
số nhiềuseedcakes

Cụm từ & Cách kết hợp

seedcake recipe

công thức bánh hạt

seedcake flavor

vị bánh hạt

seedcake slice

miếng bánh hạt

seedcake ingredients

thành phần bánh hạt

seedcake taste

vị của bánh hạt

seedcake dough

bột bánh hạt

seedcake tradition

truyền thống bánh hạt

seedcake baking

nướng bánh hạt

seedcake decoration

trang trí bánh hạt

seedcake serving

phục vụ bánh hạt

Câu ví dụ

she baked a delicious seedcake for the family gathering.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh mì hạt ngon tuyệt cho buổi tụ họp gia đình.

seedcake is often served with tea in many cultures.

Bánh mì hạt thường được dùng kèm với trà trong nhiều nền văn hóa.

he enjoyed a slice of seedcake after dinner.

Anh ấy đã thưởng thức một miếng bánh mì hạt sau bữa tối.

for her birthday, she requested a homemade seedcake.

Nhân dịp sinh nhật của mình, cô ấy yêu cầu một chiếc bánh mì hạt tự làm.

they decorated the seedcake with colorful icing.

Họ trang trí bánh mì hạt bằng lớp kem màu sắc.

seedcake can be made with various spices for added flavor.

Bánh mì hạt có thể được làm với nhiều loại gia vị để tăng thêm hương vị.

she learned to make seedcake from her grandmother.

Cô ấy đã học cách làm bánh mì hạt từ bà của mình.

at the picnic, they packed slices of seedcake for dessert.

Tại buổi dã ngoại, họ đã chuẩn bị những lát bánh mì hạt để tráng miệng.

seedcake is a traditional treat in some regions.

Bánh mì hạt là một món ăn truyền thống ở một số vùng.

she paired the seedcake with a cup of herbal tea.

Cô ấy dùng bánh mì hạt kèm với một tách trà thảo dược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay