seeings

[Mỹ]/'siːɪŋ/
[Anh]/'siɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng nhìn; giác quan thị giác; hành động nhìn vào cái gì đó; hành động cảm nhận bằng mắt
conj. do; bởi vì; xét thấy
adj. có khả năng nhìn; có thể nhìn thấy
v. dạng hiện tại phân từ của "see"

Cụm từ & Cách kết hợp

seeing is believing

tín ngưỡng

seeing double

nhìn đôi

seeing red

tức giận

seeing someone off

tiễn ai đó

seeing about

xem xét

seeing eye

nhìn rõ

seeing eye dog

chó dẫn đường

Câu ví dụ

she thought she was seeing double.

Cô ấy nghĩ rằng mình đang nhìn thấy hình ảnh đôi.

the excitement of seeing a live leopard.

sự phấn khích khi nhìn thấy một con báo gấm sống.

it's gratifying seeing everybody gelling.

Thật tuyệt vời khi thấy mọi người hòa hợp.

we look forward to seeing you.

Chúng tôi rất mong được gặp bạn.

I'm seeing Nellie home.

Tôi sẽ đưa Nellie về nhà.

I'll be seeing him just now.

Tôi sẽ gặp anh ấy ngay bây giờ.

It’s very strange seeing somebody in the flesh after seeing them on television for years.

Thật kỳ lạ khi nhìn thấy ai đó trong đời thực sau khi đã nhìn thấy họ trên truyền hình trong nhiều năm.

I stopped seeing her altogether.

Tôi hoàn toàn ngừng gặp cô ấy.

I got the fright of my life seeing that woman in the hotel.

Tôi hoảng sợ tột độ khi nhìn thấy người phụ nữ đó trong khách sạn.

they thought he was seeing things, hallucinating.

Họ nghĩ rằng anh ấy đang nhìn thấy ảo ảnh, ảo giác.

we'll be seeing ya, kid!.

Chúng tôi sẽ sớm gặp lại cậu thôi, nhóc!

fancy seeing her in this neck of the woods.

Thật bất ngờ khi gặp cô ấy ở khu vực này.

seeing them play at international level was a revelation.

Việc chứng kiến họ thi đấu ở cấp độ quốc tế là một sự tiết lộ.

don't bother seeing me out.

Đừng bận tâm tiễn tôi.

my plan is to trek about seeing the world.

Kế hoạch của tôi là đi bộ đường dài và khám phá thế giới.

the prince was undesirous of seeing the Lady Anne.

Hoàng tử không muốn gặp Lady Anne.

Cathy stared into vacancy, seeing nothing.

Cathy nhìn chằm chằm vào khoảng không, không thấy gì.

She came for the express purpose of seeing you.

Cô ấy đến đây với mục đích duy nhất là gặp bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay