seismometer reading
đọc số địa chấn kế
seismometer data
dữ liệu địa chấn kế
seismometer calibration
hiệu chỉnh địa chấn kế
seismometer installation
lắp đặt địa chấn kế
seismometer network
mạng lưới địa chấn kế
seismometer sensitivity
độ nhạy của địa chấn kế
seismometer analysis
phân tích địa chấn kế
seismometer monitoring
giám sát địa chấn kế
seismometer technology
công nghệ địa chấn kế
seismometer maintenance
bảo trì địa chấn kế
the seismometer detected a minor earthquake last night.
Thiết bị địa chấn đã phát hiện một trận động đất nhỏ vào đêm qua.
scientists use a seismometer to measure ground vibrations.
Các nhà khoa học sử dụng địa chấn kế để đo độ rung của mặt đất.
the seismometer is essential for studying seismic activity.
Địa chấn kế rất quan trọng để nghiên cứu hoạt động địa chấn.
they installed a new seismometer at the research station.
Họ đã lắp đặt một địa chấn kế mới tại trạm nghiên cứu.
the data from the seismometer helped predict the earthquake.
Dữ liệu từ địa chấn kế đã giúp dự đoán trận động đất.
after the earthquake, the seismometer readings were analyzed.
Sau trận động đất, dữ liệu từ địa chấn kế đã được phân tích.
seismometers are placed in various locations to monitor activity.
Các địa chấn kế được đặt ở nhiều địa điểm khác nhau để theo dõi hoạt động.
the accuracy of the seismometer is crucial for research.
Độ chính xác của địa chấn kế rất quan trọng cho nghiên cứu.
he learned how to operate a seismometer in his geology class.
Anh ấy đã học cách vận hành một địa chấn kế trong lớp địa chất của mình.
the seismometer recorded tremors from a distant volcano.
Địa chấn kế đã ghi lại những rung động từ một ngọn núi lửa ở xa.
seismometer reading
đọc số địa chấn kế
seismometer data
dữ liệu địa chấn kế
seismometer calibration
hiệu chỉnh địa chấn kế
seismometer installation
lắp đặt địa chấn kế
seismometer network
mạng lưới địa chấn kế
seismometer sensitivity
độ nhạy của địa chấn kế
seismometer analysis
phân tích địa chấn kế
seismometer monitoring
giám sát địa chấn kế
seismometer technology
công nghệ địa chấn kế
seismometer maintenance
bảo trì địa chấn kế
the seismometer detected a minor earthquake last night.
Thiết bị địa chấn đã phát hiện một trận động đất nhỏ vào đêm qua.
scientists use a seismometer to measure ground vibrations.
Các nhà khoa học sử dụng địa chấn kế để đo độ rung của mặt đất.
the seismometer is essential for studying seismic activity.
Địa chấn kế rất quan trọng để nghiên cứu hoạt động địa chấn.
they installed a new seismometer at the research station.
Họ đã lắp đặt một địa chấn kế mới tại trạm nghiên cứu.
the data from the seismometer helped predict the earthquake.
Dữ liệu từ địa chấn kế đã giúp dự đoán trận động đất.
after the earthquake, the seismometer readings were analyzed.
Sau trận động đất, dữ liệu từ địa chấn kế đã được phân tích.
seismometers are placed in various locations to monitor activity.
Các địa chấn kế được đặt ở nhiều địa điểm khác nhau để theo dõi hoạt động.
the accuracy of the seismometer is crucial for research.
Độ chính xác của địa chấn kế rất quan trọng cho nghiên cứu.
he learned how to operate a seismometer in his geology class.
Anh ấy đã học cách vận hành một địa chấn kế trong lớp địa chất của mình.
the seismometer recorded tremors from a distant volcano.
Địa chấn kế đã ghi lại những rung động từ một ngọn núi lửa ở xa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay