selectwomen

[Mỹ]//sɪˈlɛktˌwɪmɪn//
[Anh]//sɪˈlɛktˌwɪmɪn//

Dịch

n. Các thành viên nữ của hội đồng chọn người.

Cụm từ & Cách kết hợp

selectwomen candidates

Ứng cử viên selectwomen

the selectwomen

selectwomen

selectwoman leader

Lãnh đạo selectwoman

selectwomen representatives

Các đại diện selectwomen

selectwomen's rights

Quyền của selectwomen

selectwomen voters

Những người bỏ phiếu selectwomen

selectwoman candidate

Ứng cử viên selectwoman

selectwomen leaders

Các lãnh đạo selectwomen

selectwoman representative

Đại diện selectwoman

selectwomen politicians

Các chính trị gia selectwomen

Câu ví dụ

the board of selectwomen met to discuss the annual budget proposal.

Hội đồng các nữ trưởng thôn đã họp để thảo luận về dự thảo ngân sách hàng năm.

three selectwomen voted against the new zoning ordinance.

Ba nữ trưởng thôn đã bỏ phiếu chống lại quy định phân khu mới.

residents elected two new selectwomen during the town meeting.

Cư dân đã bầu hai nữ trưởng thôn mới trong cuộc họp cộng đồng.

the selectwomen signed the official document on tuesday morning.

Các nữ trưởng thôn đã ký vào văn bản chính thức vào sáng thứ ba.

a group of selectwomen gathered to review the infrastructure plan.

Một nhóm nữ trưởng thôn đã tụ họp để xem xét kế hoạch cơ sở hạ tầng.

all selectwomen agreed that public safety remains a top priority.

Tất cả các nữ trưởng thôn đều đồng ý rằng an ninh công cộng vẫn là ưu tiên hàng đầu.

the town selectwomen interviewed candidates for the manager position.

Các nữ trưởng thôn của thị trấn đã phỏng vấn các ứng viên cho vị trí quản lý.

local selectwomen addressed the community's concerns about traffic.

Các nữ trưởng thôn địa phương đã giải quyết các lo ngại của cộng đồng về giao thông.

several selectwomen attended the ribbon-cutting ceremony for the library.

Một số nữ trưởng thôn đã tham dự lễ cắt băng khai trương thư viện.

the committee of selectwomen approved the grant application unanimously.

Hội đồng các nữ trưởng thôn đã nhất trí phê chuẩn đơn xin cấp tài trợ.

experienced selectwomen often mentor newly elected officials.

Các nữ trưởng thôn có kinh nghiệm thường hướng dẫn các quan chức mới được bầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay