self-derived

[Mỹ]/[ˈself dɪˈraɪvd]/
[Anh]/[ˈself ˌdɪˈraɪvd]/

Dịch

adj. Được tạo ra từ khả năng hoặc nguồn lực của chính mình; tự sinh ra; xuất phát từ hoặc dựa trên công việc hoặc nỗ lực của chính mình.
adv. Được tạo ra từ khả năng hoặc nguồn lực của chính mình.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-derived value

giá trị tự tạo

self-derived insights

nhận thức tự tạo

self-derived meaning

nghĩa tự tạo

self-derived success

thành công tự tạo

self-derived power

quyền lực tự tạo

self-derived knowledge

kiến thức tự tạo

self-derived confidence

sự tự tin tự tạo

self-derived motivation

động lực tự tạo

self-derived benefits

lợi ích tự tạo

self-derived satisfaction

thoả mãn tự tạo

Câu ví dụ

the company's self-derived algorithms provide a competitive edge.

Các thuật toán do công ty tự phát triển mang lại lợi thế cạnh tranh.

her self-derived insights proved invaluable to the project's success.

Các nhận định do chính cô ấy tự rút ra đã vô cùng quý giá đối với sự thành công của dự án.

we are proud of our self-derived solutions to complex problems.

Chúng tôi tự hào về các giải pháp tự phát triển của mình để giải quyết các vấn đề phức tạp.

the startup's self-derived technology is patent-pending.

Công nghệ tự phát triển của công ty khởi nghiệp đang được xem xét cấp bằng sáng chế.

the researcher's self-derived theories challenged existing paradigms.

Các lý thuyết tự phát triển của nhà nghiên cứu đã thách thức các quan điểm hiện tại.

the team developed a self-derived approach to data analysis.

Đội ngũ đã phát triển một phương pháp phân tích dữ liệu tự phát triển.

the artist's self-derived style is instantly recognizable.

Phong cách tự phát triển của nghệ sĩ dễ dàng được nhận ra ngay lập tức.

the student's self-derived understanding of the topic was impressive.

Hiểu biết tự phát triển của sinh viên về chủ đề này rất ấn tượng.

the company fostered a culture of self-derived innovation.

Công ty đã xây dựng một văn hóa đổi mới tự phát triển.

the project benefited from the team's self-derived knowledge base.

Dự án đã hưởng lợi từ cơ sở kiến thức tự phát triển của đội ngũ.

the scientist used self-derived methods to conduct the experiment.

Khoa học gia đã sử dụng các phương pháp tự phát triển để tiến hành thí nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay