self-organization

[Mỹ]/[ˈself ɒː.ɡənɪˈzeɪʃ(ə)]/
[Anh]/[ˈself ˌɔːrɡənəˈzeɪʃ(ə)]/

Dịch

n. Quá trình mà một hệ thống tự động hình thành trật tự mà không có sự kiểm soát bên ngoài; Xu hướng của các hệ thống phức tạp tiến hóa hướng tới trạng thái có trật tự hơn; Một hệ thống thể hiện sự tự tổ chức.
Word Forms
số nhiềuself-organizations

Cụm từ & Cách kết hợp

promoting self-organization

khuyến khích tự tổ chức

observe self-organization

quan sát tự tổ chức

self-organization process

quy trình tự tổ chức

encouraging self-organization

khuyến khích tự tổ chức

patterns of self-organization

các mô hình tự tổ chức

facilitating self-organization

hỗ trợ tự tổ chức

self-organization emerges

tự tổ chức hình thành

study self-organization

nghiên cứu tự tổ chức

Câu ví dụ

the team demonstrated remarkable self-organization in the face of adversity.

Đội ngũ đã thể hiện sự tự tổ chức đáng kinh ngạc trước nghịch cảnh.

self-organization within the ant colony is a fascinating example of emergent behavior.

Sự tự tổ chức trong đàn kiến là một ví dụ hấp dẫn về hành vi phát sinh.

we observed a high degree of self-organization among the volunteers during the event.

Chúng tôi đã quan sát thấy mức độ tự tổ chức cao giữa các tình nguyện viên trong sự kiện.

the project benefited from the team's ability to foster self-organization and collaboration.

Dự án đã hưởng lợi từ khả năng của đội ngũ trong việc thúc đẩy sự tự tổ chức và hợp tác.

self-organization is crucial for agile development and responding to changing market conditions.

Sự tự tổ chức là rất quan trọng cho phát triển linh hoạt và thích ứng với điều kiện thị trường thay đổi.

the city's infrastructure evolved through a process of decentralized self-organization.

Cơ sở hạ tầng của thành phố đã phát triển thông qua một quá trình tự tổ chức phi tập trung.

encouraging self-organization can lead to more innovative and sustainable solutions.

Kích thích sự tự tổ chức có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo và bền vững hơn.

the company's structure allows for a high level of self-organization among its employees.

Cấu trúc của công ty cho phép mức độ tự tổ chức cao giữa các nhân viên của nó.

understanding self-organization principles can improve team dynamics and productivity.

Hiểu các nguyên lý tự tổ chức có thể cải thiện động lực nhóm và năng suất.

the system's resilience stems from its capacity for self-organization and adaptation.

Sự bền bỉ của hệ thống bắt nguồn từ khả năng tự tổ chức và thích nghi của nó.

we aim to create an environment that promotes self-organization and individual initiative.

Chúng tôi nhằm tạo ra một môi trường khuyến khích sự tự tổ chức và sáng kiến cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay