self-respecting

[Mỹ]/ˌself.rɪˈspek.tɪŋ/
[Anh]/ˌself.rɪˈspek.tɪŋ/

Dịch

adj. có tự trọng; đặng đáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-respecting individual

cá nhân tự trọng

self-respecting manner

phong cách tự trọng

self-respecting attitude

thái độ tự trọng

self-respecting citizen

công dân tự trọng

self-respecting business

doanh nghiệp tự trọng

self-respecting person

người tự trọng

Câu ví dụ

a self-respecting person wouldn't lie to their friends.

Một người tự trọng sẽ không nói dối bạn bè của họ.

he's a self-respecting athlete who trains hard every day.

Anh ấy là một vận động viên tự trọng, người tập luyện chăm chỉ mỗi ngày.

she expects a self-respecting relationship built on trust.

Cô ấy mong đợi một mối quan hệ tự trọng được xây dựng trên sự tin tưởng.

any self-respecting company values its employees.

Bất kỳ công ty nào tự trọng đều coi trọng nhân viên của mình.

she gave up a self-respecting job for a life of leisure.

Cô ấy đã từ bỏ một công việc tự trọng để có một cuộc sống nhàn nhã.

a self-respecting citizen participates in their community.

Một công dân tự trọng tham gia vào cộng đồng của họ.

they demanded a self-respecting wage for their work.

Họ yêu cầu một mức lương xứng đáng cho công việc của họ.

she is a self-respecting journalist who reports the truth.

Cô ấy là một nhà báo tự trọng, người đưa tin sự thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay