self-sufficiencies

[Mỹ]/ˌself.səˈfɪʃ.ən.si/
[Anh]/ˌself.səˈfɪʃ.ən.si/

Dịch

n. khả năng tự cung tự cấp mà không cần sự giúp đỡ từ bên ngoài; sự tự cao tự đại quá mức

Cụm từ & Cách kết hợp

achieving self-sufficiency

đạt được tự cung tự cấp

promoting self-sufficiency

thúc đẩy tự cung tự cấp

ensure self-sufficiency

đảm bảo tự cung tự cấp

gain self-sufficiency

đạt được sự tự cung tự cấp

self-sufficiency skills

kỹ năng tự cung tự cấp

pursuing self-sufficiency

theo đuổi tự cung tự cấp

increased self-sufficiency

tăng cường tự cung tự cấp

regional self-sufficiency

tự cung tự cấp khu vực

Câu ví dụ

achieving self-sufficiency in food production is a key goal for many nations.

đạt được tự cung tự cấp trong sản xuất lương thực là một mục tiêu quan trọng của nhiều quốc gia.

the farm aimed for self-sufficiency by growing a variety of crops.

người nông dân hướng tới tự cung tự cấp bằng cách trồng nhiều loại cây trồng.

renewable energy sources are crucial for a nation's self-sufficiency.

các nguồn năng lượng tái tạo rất quan trọng cho sự tự cung tự cấp của một quốc gia.

she valued self-sufficiency and preferred to handle tasks herself.

cô ấy đánh giá cao sự tự cung tự cấp và thích tự mình giải quyết các công việc.

the project promoted self-sufficiency among rural communities.

dự án thúc đẩy sự tự cung tự cấp trong các cộng đồng nông thôn.

developing self-sufficiency in essential goods reduces reliance on imports.

phát triển tự cung tự cấp về hàng hóa thiết yếu làm giảm sự phụ thuộc vào nhập khẩu.

he demonstrated remarkable self-sufficiency after moving to the countryside.

anh ấy đã thể hiện sự tự cung tự cấp đáng kinh ngạc sau khi chuyển đến nông thôn.

the island nation strives for economic self-sufficiency.

quốc đảo hải đảo nỗ lực đạt được sự tự cung tự cấp về kinh tế.

self-sufficiency requires careful planning and resource management.

sự tự cung tự cấp đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận và quản lý nguồn lực.

increased self-sufficiency can strengthen a country's national security.

tăng cường tự cung tự cấp có thể củng cố an ninh quốc gia của một quốc gia.

the community garden fostered a sense of self-sufficiency among residents.

vườn cộng đồng đã nuôi dưỡng ý thức tự cung tự cấp trong số các cư dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay