self-taught learner
người tự học
self-taught skills
kỹ năng tự học
being self-taught
tự học
self-taught artist
nghệ sĩ tự học
was self-taught
tự học
become self-taught
trở thành người tự học
self-taught programmer
lập trình viên tự học
initially self-taught
ban đầu tự học
self-taught musician
nhà soạn nhạc tự học
truly self-taught
thực sự tự học
he's a self-taught programmer with impressive skills.
anh ấy là một lập trình viên tự học với những kỹ năng ấn tượng.
she's self-taught in playing the guitar and now performs regularly.
cô ấy tự học chơi guitar và bây giờ biểu diễn thường xuyên.
the self-taught chef created a delicious meal from scratch.
người đầu bếp tự học đã tạo ra một bữa ăn ngon miệng từ đầu.
many successful entrepreneurs are self-taught and resourceful.
nhiều doanh nhân thành đạt là những người tự học và đầy sáng tạo.
he's a self-taught artist who sells his paintings online.
anh ấy là một họa sĩ tự học bán tranh trực tuyến.
despite being self-taught, she excelled in the competition.
mặc dù tự học, cô ấy đã vượt trội trong cuộc thi.
the self-taught historian wrote a fascinating book on local history.
nhà sử học tự học đã viết một cuốn sách hấp dẫn về lịch sử địa phương.
it's inspiring to see someone self-taught achieve such success.
thật truyền cảm hứng khi thấy ai đó tự học đạt được thành công như vậy.
he's been self-taught in web design for several years.
anh ấy đã tự học thiết kế web trong vài năm.
she's a self-taught baker known for her delicious cakes.
cô ấy là một người làm bánh tự học nổi tiếng với những chiếc bánh ngon tuyệt.
the self-taught mechanic fixed the car himself.
thợ máy tự học đã tự mình sửa chữa chiếc xe.
self-taught learner
người tự học
self-taught skills
kỹ năng tự học
being self-taught
tự học
self-taught artist
nghệ sĩ tự học
was self-taught
tự học
become self-taught
trở thành người tự học
self-taught programmer
lập trình viên tự học
initially self-taught
ban đầu tự học
self-taught musician
nhà soạn nhạc tự học
truly self-taught
thực sự tự học
he's a self-taught programmer with impressive skills.
anh ấy là một lập trình viên tự học với những kỹ năng ấn tượng.
she's self-taught in playing the guitar and now performs regularly.
cô ấy tự học chơi guitar và bây giờ biểu diễn thường xuyên.
the self-taught chef created a delicious meal from scratch.
người đầu bếp tự học đã tạo ra một bữa ăn ngon miệng từ đầu.
many successful entrepreneurs are self-taught and resourceful.
nhiều doanh nhân thành đạt là những người tự học và đầy sáng tạo.
he's a self-taught artist who sells his paintings online.
anh ấy là một họa sĩ tự học bán tranh trực tuyến.
despite being self-taught, she excelled in the competition.
mặc dù tự học, cô ấy đã vượt trội trong cuộc thi.
the self-taught historian wrote a fascinating book on local history.
nhà sử học tự học đã viết một cuốn sách hấp dẫn về lịch sử địa phương.
it's inspiring to see someone self-taught achieve such success.
thật truyền cảm hứng khi thấy ai đó tự học đạt được thành công như vậy.
he's been self-taught in web design for several years.
anh ấy đã tự học thiết kế web trong vài năm.
she's a self-taught baker known for her delicious cakes.
cô ấy là một người làm bánh tự học nổi tiếng với những chiếc bánh ngon tuyệt.
the self-taught mechanic fixed the car himself.
thợ máy tự học đã tự mình sửa chữa chiếc xe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay