self-educated

[Mỹ]/[ˈself ˈedjʊkəteɪd]/
[Anh]/[ˈself ˈedʒʊkeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tự học, không cần sự giúp đỡ của trường học hoặc giáo viên; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho tự học.
n. Một người tự học mà không cần sự giúp đỡ của trường học hoặc giáo viên.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-educated person

người tự học

being self-educated

đang tự học

self-educated learner

người học tự học

highly self-educated

được tự học một cách cao độ

self-educated online

tự học trực tuyến

became self-educated

trở thành người tự học

self-educated style

phong cách tự học

self-educated manner

cách tự học

self-educated approach

phương pháp tự học

self-educated skills

kỹ năng tự học

Câu ví dụ

he was a self-educated man who built a successful business from scratch.

Ông là một người tự học, đã xây dựng một doanh nghiệp thành công từ đầu.

despite being self-educated, she possessed a remarkable knowledge of history.

Dù là người tự học, bà sở hữu một kiến thức đáng kinh ngạc về lịch sử.

the self-educated artist developed a unique style through years of practice.

Nghệ sĩ tự học này đã phát triển một phong cách độc đáo thông qua nhiều năm luyện tập.

many great thinkers were self-educated and learned independently.

Rất nhiều nhà tư tưởng vĩ đại đã tự học và học tập một cách độc lập.

she is a self-educated programmer with a passion for artificial intelligence.

Cô là một lập trình viên tự học với đam mê trí tuệ nhân tạo.

his self-educated background didn't prevent him from achieving academic success.

Bối cảnh tự học của ông không cản trở ông đạt được thành công học thuật.

the self-educated entrepreneur sought knowledge through online courses and books.

Doanh nhân tự học này tìm kiếm tri thức thông qua các khóa học trực tuyến và sách.

it's inspiring to see someone so self-educated excel in their chosen field.

Rất cảm hứng khi thấy một người tự học như vậy tỏa sáng trong lĩnh vực họ chọn.

he proved that a formal education isn't always necessary for a self-educated individual.

Ông đã chứng minh rằng một nền giáo dục chính quy không phải lúc nào cũng cần thiết cho một người tự học.

the self-educated botanist made significant contributions to plant research.

Nhà thực vật học tự học này đã có những đóng góp đáng kể vào nghiên cứu thực vật.

being self-educated requires discipline, motivation, and a thirst for knowledge.

Sự tự học đòi hỏi kỷ luật, động lực và khát vọng tri thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay