selfsame

[Mỹ]/'selfseɪm/
[Anh]/'sɛlfsem/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giống hệt; chính xác như vậy

Câu ví dụ

The selfsame dress was worn by both sisters to the party.

Chiếc váy giống hệt nhau đã được cả hai chị em mặc đến bữa tiệc.

He used the selfsame excuse for being late again.

Anh ta đã sử dụng cùng một lý do để biện minh cho việc đến muộn lần nữa.

The selfsame song played on the radio twice in an hour.

Bài hát giống hệt nhau đã phát trên đài radio hai lần trong một giờ.

She ordered the selfsame dish as her friend at the restaurant.

Cô ấy đã gọi món giống hệt như bạn của cô ấy tại nhà hàng.

The selfsame book was recommended to me by two different people.

Cuốn sách giống hệt nhau đã được hai người khác nhau giới thiệu cho tôi.

We both had the selfsame idea for the surprise party.

Chúng tôi đều có cùng một ý tưởng cho bữa tiệc bất ngờ.

The selfsame mistake was made by all the participants in the quiz.

Cùng một sai lầm đã xảy ra với tất cả những người tham gia trong cuộc thi.

They arrived at the selfsame conclusion after analyzing the data.

Họ đã đi đến cùng một kết luận sau khi phân tích dữ liệu.

The selfsame problem arose during the project presentation.

Cùng một vấn đề đã phát sinh trong quá trình trình bày dự án.

He wore the selfsame outfit to every party he attended.

Anh ta mặc cùng một bộ trang phục đến tất cả các bữa tiệc mà anh ta tham dự.

Ví dụ thực tế

Still, in her writing-case, lies the selfsame ivory pen-holder, the only one ever handled.

Tuy nhiên, trong hộp đựng bút của cô, vẫn còn chiếc giá đỡ bút ngà voi giống hệt nhau, chiếc duy nhất mà ai từng cầm.

Nguồn: Family and the World (Part 1)

It was self-evident Mr. Hall had the selfsame idea as his son.

Rõ ràng là ông Hall có cùng ý tưởng với con trai mình.

Nguồn: Pan Pan

Finally, on March 10, a smaller islet called Reka appeared next to Nea Kameni, and since then, these three islets have fused to form one single, selfsame island.

Cuối cùng, vào ngày 10 tháng 3, một hòn đảo nhỏ hơn tên là Reka xuất hiện cạnh Nea Kameni, và kể từ đó, ba hòn đảo nhỏ này đã hợp nhất thành một hòn đảo duy nhất, giống hệt nhau.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

" Is this the selfsame father that you murdered" ? Illyrio tossed his chicken bone from the litter. " Sellswords will not stand against Dothraki screamers. That was proved at Qohor" .

“Đây có phải là người cha mà anh đã giết không?” Illyrio ném xương gà từ khay ăn của mình. “Lính đánh thuê sẽ không chống lại tiếng thét của người Dothraki. Điều đó đã được chứng minh ở Qohor” .

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay