selvage

[Mỹ]/ˈsɛlvɪdʒ/
[Anh]/ˈsɛlvɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mép của một loại vải dệt ngăn không cho nó bị tuột chỉ; vật liệu thừa hoặc một phần không cần thiết; một lớp bùn theo nghĩa địa chất.
Word Forms
số nhiềuselvages

Cụm từ & Cách kết hợp

selvage edge

đường viền mép

selvage denim

vải denim có đường viền

selvage fabric

vải có đường viền

selvage weave

đan viền

selvage stitch

đường may viền

selvage trim

viền mép

selvage seam

đường viền

selvage style

phong cách viền

selvage line

đường viền

selvage quality

chất lượng viền

Câu ví dụ

the selvage of the fabric is often overlooked.

bờ vải thừa của vải thường bị bỏ qua.

make sure to trim the selvage before sewing.

hãy nhớ cắt bỏ phần vải thừa trước khi may.

the selvage can prevent fraying.

phần vải thừa có thể ngăn ngừa vải bị xổ sợi.

she admired the intricate selvage design.

Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế vải thừa phức tạp.

he carefully pressed the selvage for a clean finish.

Anh ấy cẩn thận ủi phần vải thừa để có bề mặt hoàn thiện sạch sẽ.

different fabrics have different types of selvage.

Các loại vải khác nhau có các loại vải thừa khác nhau.

the selvage is essential for quilt making.

Phần vải thừa rất quan trọng để làm chăn tấm.

she chose a fabric with a colorful selvage.

Cô ấy chọn một loại vải có phần vải thừa nhiều màu sắc.

understanding selvage is important for textile artists.

Hiểu về vải thừa rất quan trọng đối với các nghệ sĩ dệt may.

he used the selvage as a decorative element.

Anh ấy sử dụng phần vải thừa như một yếu tố trang trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay