system semaphores
semaphores hệ thống
binary semaphores
semaphores nhị phân
counting semaphores
semaphores đếm
semaphores usage
cách sử dụng semaphores
semaphores mechanism
cơ chế semaphores
semaphores implementation
triển khai semaphores
semaphores control
điều khiển semaphores
semaphores example
ví dụ về semaphores
semaphores synchronization
đồng bộ hóa semaphores
semaphores operations
các thao tác semaphores
semaphores are used to control access to shared resources.
các bộ đèn chấp vé được sử dụng để kiểm soát quyền truy cập vào các tài nguyên dùng chung.
the system uses semaphores to synchronize processes.
hệ thống sử dụng các bộ đèn chấp vé để đồng bộ hóa các tiến trình.
understanding semaphores is crucial for multithreading programming.
hiểu biết về các bộ đèn chấp vé là rất quan trọng đối với việc lập trình đa luồng.
semaphores can help prevent race conditions in software.
các bộ đèn chấp vé có thể giúp ngăn ngừa các điều kiện chạy đua trong phần mềm.
he explained how semaphores work in operating systems.
anh ấy giải thích cách các bộ đèn chấp vé hoạt động trong hệ điều hành.
using semaphores effectively can improve application performance.
sử dụng các bộ đèn chấp vé một cách hiệu quả có thể cải thiện hiệu suất ứng dụng.
in this project, we implemented semaphores for thread management.
trong dự án này, chúng tôi đã triển khai các bộ đèn chấp vé để quản lý luồng.
the concept of semaphores is fundamental in concurrent programming.
khái niệm về các bộ đèn chấp vé là nền tảng trong lập trình đồng thời.
she learned about semaphores in her computer science class.
cô ấy đã học về các bộ đèn chấp vé trong lớp khoa học máy tính của mình.
semaphores can be binary or counting, depending on the use case.
các bộ đèn chấp vé có thể là nhị phân hoặc đếm, tùy thuộc vào trường hợp sử dụng.
system semaphores
semaphores hệ thống
binary semaphores
semaphores nhị phân
counting semaphores
semaphores đếm
semaphores usage
cách sử dụng semaphores
semaphores mechanism
cơ chế semaphores
semaphores implementation
triển khai semaphores
semaphores control
điều khiển semaphores
semaphores example
ví dụ về semaphores
semaphores synchronization
đồng bộ hóa semaphores
semaphores operations
các thao tác semaphores
semaphores are used to control access to shared resources.
các bộ đèn chấp vé được sử dụng để kiểm soát quyền truy cập vào các tài nguyên dùng chung.
the system uses semaphores to synchronize processes.
hệ thống sử dụng các bộ đèn chấp vé để đồng bộ hóa các tiến trình.
understanding semaphores is crucial for multithreading programming.
hiểu biết về các bộ đèn chấp vé là rất quan trọng đối với việc lập trình đa luồng.
semaphores can help prevent race conditions in software.
các bộ đèn chấp vé có thể giúp ngăn ngừa các điều kiện chạy đua trong phần mềm.
he explained how semaphores work in operating systems.
anh ấy giải thích cách các bộ đèn chấp vé hoạt động trong hệ điều hành.
using semaphores effectively can improve application performance.
sử dụng các bộ đèn chấp vé một cách hiệu quả có thể cải thiện hiệu suất ứng dụng.
in this project, we implemented semaphores for thread management.
trong dự án này, chúng tôi đã triển khai các bộ đèn chấp vé để quản lý luồng.
the concept of semaphores is fundamental in concurrent programming.
khái niệm về các bộ đèn chấp vé là nền tảng trong lập trình đồng thời.
she learned about semaphores in her computer science class.
cô ấy đã học về các bộ đèn chấp vé trong lớp khoa học máy tính của mình.
semaphores can be binary or counting, depending on the use case.
các bộ đèn chấp vé có thể là nhị phân hoặc đếm, tùy thuộc vào trường hợp sử dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay