synchronization

[Mỹ]/ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃn/
[Anh]/ˌsɪŋkrənəˈzeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự xảy ra đồng thời; sự đồng bộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

real-time synchronization

đồng bộ thời gian thực

data synchronization

đồng bộ dữ liệu

automatic synchronization

đồng bộ tự động

manual synchronization

đồng bộ thủ công

time synchronization

đồng bộ thời gian

frame synchronization

đồng bộ khung hình

synchronization system

hệ thống đồng bộ

Câu ví dụ

It is difficult to achieve the synchronization for the master-slave chaotic systems with nonidentical parameters,so the uniform synchronization with a small error bound is discussed.

Việc đạt được sự đồng bộ cho các hệ thống hỗn loạn chủ-tớ với các thông số không đồng nhất là khó khăn, vì vậy sự đồng bộ thống nhất với một giới hạn sai số nhỏ được thảo luận.

A bisynchronous approach was proposed for audio watermarking.The bisynchronous process consisted of self-synchronization and additive synchronization.

Đã đề xuất một phương pháp đồng bộ kép để đánh dấu nước âm thanh. Quá trình đồng bộ kép bao gồm tự đồng bộ và đồng bộ cộng.

The author discussed the necessitude of synchronization of cardiac interventional therapy and cardiac rehabilitation, and the methodology of cardiac rehabilitation medicine education in the article.

Tác giả đã thảo luận về sự cần thiết phải đồng bộ hóa giữa liệu pháp can thiệp tim mạch và phục hồi chức năng tim mạch, cũng như phương pháp luận của giáo dục y học phục hồi chức năng tim mạch trong bài viết.

Such as the synchronization counter-rail and pressed compact for the edge smoothing tool,the press plate and wormgear for the line edging tool,the gear and the bear for the washing tool.

Ví dụ như đếm ray đồng bộ và thiết bị nén cho công cụ làm mịn cạnh, đĩa nén và bánh răng đai ốc cho công cụ gá cạnh, bánh răng và vòng bi cho công cụ rửa.

The synchronization of the dancers was impeccable.

Sự đồng bộ của các vũ công thật hoàn hảo.

The key to successful teamwork is good synchronization.

Chìa khóa cho sự hợp tác thành công là sự đồng bộ tốt.

The synchronization of the traffic lights helps to keep traffic flowing smoothly.

Sự đồng bộ của đèn giao thông giúp duy trì luồng giao thông thông suốt.

The synchronization of the clocks ensures everyone is on time.

Sự đồng bộ của đồng hồ đảm bảo mọi người đến đúng giờ.

The team worked on improving their synchronization during rehearsals.

Đội ngũ đã làm việc để cải thiện sự đồng bộ của họ trong quá trình tập luyện.

The synchronization of their movements was mesmerizing to watch.

Sự đồng bộ của các động tác của họ thật mê hoặc để xem.

The synchronization of data between devices is crucial for seamless connectivity.

Việc đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị rất quan trọng để kết nối liền mạch.

The synchronization of the audio and video is essential for a high-quality viewing experience.

Việc đồng bộ âm thanh và video là điều cần thiết để có trải nghiệm xem chất lượng cao.

The synchronization of their efforts led to a successful outcome.

Sự đồng bộ của những nỗ lực của họ đã dẫn đến kết quả thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay