semesterly

[US]/sɪˈmɛstəli/
[UK]/sɪˈmɛstərli/

Translation

adj. Xảy ra hoặc xảy ra một lần mỗi học kỳ.
adv. Một lần mỗi học kỳ.

Phrases & Collocations

semesterly exam

Kiểm tra học kỳ

semesterly report

Báo cáo học kỳ

semesterly fees

Phí học kỳ

semesterly meeting

Họp học kỳ

semesterly break

Nghỉ học kỳ

semesterly schedule

Lịch trình học kỳ

semesterly plan

Kế hoạch học kỳ

semesterly course

Khóa học học kỳ

semesterly performance

Kết quả học kỳ

semesterly assessment

Đánh giá học kỳ

Example Sentences

the university conducts a semesterly review of all course materials.

Trường đại học tiến hành đánh giá học kỳ đối với tất cả các tài liệu khóa học.

students must pay their tuition on a semesterly basis.

Sinh viên phải thanh toán học phí theo học kỳ.

our department holds a semesterly meeting to discuss curriculum changes.

Bộ phận của chúng tôi tổ chức một cuộc họp học kỳ để thảo luận về các thay đổi trong chương trình học.

the semesterly exam period usually lasts two weeks.

Kỳ thi học kỳ thường kéo dài hai tuần.

teachers submit their semesterly reports by the last day of classes.

Giáo viên nộp báo cáo học kỳ của họ vào ngày cuối cùng của các lớp học.

the college offers semesterly payment plans for families.

Trường đại học cung cấp các gói thanh toán theo học kỳ cho các gia đình.

we set semesterly goals to track our academic progress.

Chúng tôi đặt mục tiêu học kỳ để theo dõi tiến bộ học thuật của mình.

the semesterly schedule is published two weeks before classes begin.

Lịch trình học kỳ được công bố hai tuần trước khi các lớp học bắt đầu.

every student receives a semesterly transcript at the end of each term.

Mỗi sinh viên đều nhận được bảng điểm học kỳ vào cuối mỗi kỳ học.

the program includes a semesterly assessment of student performance.

Chương trình bao gồm đánh giá học kỳ về hiệu suất của sinh viên.

faculty members complete a semesterly evaluation of their teaching methods.

Các thành viên giảng dạy hoàn thành đánh giá học kỳ về phương pháp giảng dạy của họ.

the scholarship is distributed on a semesterly basis throughout the academic year.

Học bổng được phân phối theo học kỳ trong suốt năm học.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now