semi-aquatic

[Mỹ]/[ˈsɛmɪˌækwˈætɪk]/
[Anh]/[ˈsɛmɪˌækwˈætɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Sống hoặc dành một lượng thời gian đáng kể cả trong nước và trên cạn; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho môi trường vừa thủy sinh vừa đất liền.
n. Một loài động vật sống hoặc dành một lượng thời gian đáng kể cả trong nước và trên cạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

semi-aquatic lifestyle

lối sống bán thủy sinh

semi-aquatic species

loài bán thủy sinh

semi-aquatic habitat

môi trường sống bán thủy sinh

being semi-aquatic

là loài bán thủy sinh

semi-aquatic environment

môi trường bán thủy sinh

semi-aquatic zone

vùng bán thủy sinh

semi-aquatic animals

động vật bán thủy sinh

semi-aquatic plants

thực vật bán thủy sinh

semi-aquatic life

cuộc sống bán thủy sinh

semi-aquatic area

khu vực bán thủy sinh

Câu ví dụ

the semi-aquatic environment supported a unique ecosystem.

Môi trường bán thủy sinh hỗ trợ một hệ sinh thái độc đáo.

semi-aquatic animals often exhibit adaptations for both land and water.

Động vật bán thủy sinh thường thể hiện các thích nghi cho cả đất liền và nước.

we observed several semi-aquatic birds foraging near the riverbank.

Chúng tôi đã quan sát nhiều loài chim bán thủy sinh kiếm ăn gần bờ sông.

the research focused on the behavior of semi-aquatic mammals in the delta.

Nghiên cứu tập trung vào hành vi của các loài thú bán thủy sinh trong vùng delta.

semi-aquatic plants thrive in areas with fluctuating water levels.

Thực vật bán thủy sinh phát triển mạnh ở những khu vực có mực nước biến đổi.

the project aims to restore the semi-aquatic habitat along the coastline.

Dự án nhằm phục hồi môi trường sống bán thủy sinh dọc theo bờ biển.

many amphibians are considered semi-aquatic due to their life cycle.

Nhiều lưỡng cư được coi là bán thủy sinh do chu kỳ sống của chúng.

the semi-aquatic lifestyle presents challenges for thermoregulation.

Phong cách sống bán thủy sinh mang lại thách thức cho điều hòa nhiệt độ.

the scientist studied the impact of pollution on semi-aquatic life.

Nhà khoa học đã nghiên cứu tác động của ô nhiễm đến đời sống bán thủy sinh.

semi-aquatic frogs are well-adapted to muddy conditions.

Đời sống bán thủy sinh mang lại thách thức cho điều hòa nhiệt độ.

the area is a valuable semi-aquatic zone for migratory species.

Khu vực này là một vùng bán thủy sinh quý giá cho các loài di cư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay