semiconsciousnesses

[Mỹ]/ˌsɛmɪˈkɒnʃəsnəsɪz/
[Anh]/ˌsɛmɪˈkɑnʃəsnəsɪz/

Dịch

n.trạng thái của việc nhận thức hoặc tỉnh táo một phần

Cụm từ & Cách kết hợp

in semiconsciousnesses

trong trạng thái bán ý thức

state of semiconsciousnesses

trạng thái bán ý thức

experiencing semiconsciousnesses

trải qua trạng thái bán ý thức

various semiconsciousnesses

nhiều trạng thái bán ý thức

altered semiconsciousnesses

các trạng thái bán ý thức bị thay đổi

deep semiconsciousnesses

các trạng thái bán ý thức sâu sắc

prolonged semiconsciousnesses

các trạng thái bán ý thức kéo dài

brief semiconsciousnesses

các trạng thái bán ý thức ngắn

temporary semiconsciousnesses

các trạng thái bán ý thức tạm thời

persistent semiconsciousnesses

các trạng thái bán ý thức dai dẳng

Câu ví dụ

in a state of semiconsciousness, she could hear the voices around her.

Trong trạng thái bán tỉnh thức, cô có thể nghe thấy những giọng nói xung quanh.

his semiconsciousness made it difficult for him to respond to questions.

Trạng thái bán tỉnh thức của anh khiến anh khó trả lời các câu hỏi.

during the operation, the patient was kept in a state of semiconsciousness.

Trong quá trình phẫu thuật, bệnh nhân được giữ ở trạng thái bán tỉnh thức.

she drifted in and out of semiconsciousness, barely aware of her surroundings.

Cô chập chờn tỉnh giấc và rơi vào trạng thái bán tỉnh thức, hầu như không nhận thức được môi trường xung quanh.

his semiconsciousness was a result of the medication he had taken.

Trạng thái bán tỉnh thức của anh là kết quả của loại thuốc anh đã dùng.

in semiconsciousness, he experienced vivid dreams that felt real.

Trong trạng thái bán tỉnh thức, anh trải qua những giấc mơ sống động như thật.

she was in a state of semiconsciousness after the accident.

Cô rơi vào trạng thái bán tỉnh thức sau tai nạn.

his semiconsciousness allowed him to hear the doctors discussing his condition.

Trạng thái bán tỉnh thức của anh cho phép anh nghe thấy các bác sĩ thảo luận về tình trạng của anh.

the nurse monitored the patient's semiconsciousness throughout the night.

Y tá theo dõi trạng thái bán tỉnh thức của bệnh nhân trong suốt đêm.

in moments of semiconsciousness, she could recall fragments of her past.

Trong những khoảnh khắc bán tỉnh thức, cô có thể nhớ lại những mảnh vỡ của quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay