semite

[Mỹ]/ˈsɛm.aɪt/
[Anh]/ˈsɛm.aɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của một nhóm các dân tộc được biết đến là Semites, bao gồm người Hebrew, người Ả Rập, người Babylon, v.v.; cụ thể chỉ đến người Do Thái.
Word Forms
số nhiềusemites

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-semite

chống phản thủ Do Thái

jewish semite

do thái semite

arab semite

ả rập semite

semite identity

danh tính semite

semite culture

văn hóa semite

semite heritage

di sản semite

semite peoples

nhân semite

semite history

lịch sử semite

modern semite

semite hiện đại

Câu ví dụ

the term 'semite' refers to a member of a group of peoples in the near east.

thuật ngữ 'semite' đề cập đến một thành viên của một nhóm các dân tộc ở cận đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay