semites

[Mỹ]/[ˈsemɪts]/
[Anh]/[ˈsemɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các thành viên của một nhóm ngôn ngữ và dân tộc có nguồn gốc từ Trung Đông; một người nói ngôn ngữ Semitic.

Cụm từ & Cách kết hợp

studying semites

Việt Nam dịch thuật

ancient semites

Việt Nam dịch thuật

identifying semites

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

historically, anti-semitism has been a pervasive problem across europe.

Ở châu Âu, chủ nghĩa bài Do Thái đã là một vấn đề phổ biến qua các thời kỳ lịch sử.

the study examined the roots of anti-semitism in 19th-century germany.

Nghiên cứu đã tìm hiểu nguồn gốc của chủ nghĩa bài Do Thái tại Đức thế kỷ 19.

neo-nazis often promote anti-semitic ideologies and conspiracy theories.

Chủ nghĩa phát xít mới thường cổ vũ các tư tưởng bài Do Thái và lý thuyết âm mưu.

combating anti-semitism requires education and awareness of its historical context.

Để chống lại chủ nghĩa bài Do Thái, cần có giáo dục và nhận thức về bối cảnh lịch sử của nó.

the rise of online hate speech has exacerbated anti-semitism globally.

Sự gia tăng của ngôn từ thù hận trên mạng đã làm trầm trọng thêm tình trạng bài Do Thái trên toàn cầu.

we must condemn all forms of anti-semitism and discrimination against jewish people.

Chúng ta phải lên án mọi hình thức bài Do Thái và phân biệt đối xử với người Do Thái.

the government introduced new measures to protect jewish communities from anti-semitism.

Chính phủ đã đưa ra các biện pháp mới nhằm bảo vệ cộng đồng Do Thái khỏi chủ nghĩa bài Do Thái.

the incident was widely condemned as an act of blatant anti-semitism.

Incident này đã bị lên án mạnh mẽ như một hành động bài Do Thái trắng trợn.

he argued that anti-semitism was a complex phenomenon with deep historical roots.

Ông lập luận rằng chủ nghĩa bài Do Thái là một hiện tượng phức tạp với những nguyên nhân sâu sắc từ lịch sử.

the museum's exhibit documented the history of anti-semitism and the holocaust.

Bộ sưu tập của bảo tàng đã ghi lại lịch sử của chủ nghĩa bài Do Thái và Holocaust.

the organization works to combat anti-semitism and promote tolerance and understanding.

Tổ chức này hoạt động nhằm chống lại chủ nghĩa bài Do Thái và thúc đẩy sự khoan dung và hiểu biết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay