semitrances

[US]/ˈsem.iˌtrɑːnsɪz/
[UK]/ˈsem.iˌtrænsɪz/

Translation

n. Dạng số nhiều của semitrance; các trạng thái bán mê hoặc ngủ nhẹ.

Phrases & Collocations

deep semitrance

trạng thái bán hôn mê sâu

semitrance state

trạng thái bán hôn mê

induced semitrance

trạng thái bán hôn mê được gây ra

semitrance experience

trải nghiệm bán hôn mê

entering semitrance

vào trạng thái bán hôn mê

light semitrance

trạng thái bán hôn mê nhẹ

semitrance therapy

điều trị bằng trạng thái bán hôn mê

meditative semitrance

trạng thái bán hôn mê thiền định

achieving semitrance

đạt được trạng thái bán hôn mê

semitrance like

giống như trạng thái bán hôn mê

Example Sentences

she fell into a light semitrance while listening to the meditation recording.

Cô ấy rơi vào một trạng thái bán hôn mê nhẹ khi nghe bản ghi thiền định.

the therapist induced a gentle semitrance to help the patient relax.

Bác sĩ trị liệu đã tạo ra một trạng thái bán hôn mê nhẹ nhàng để giúp bệnh nhân thư giãn.

he entered a semitrance during the long drive on the highway.

Anh ấy rơi vào trạng thái bán hôn mê trong chuyến đi dài trên cao tốc.

the flickering candlelight put her into a meditative semitrance.

Ánh sáng nhấp nháy của ngọn nến khiến cô ấy rơi vào trạng thái bán hôn mê thiền định.

some people can trigger a semitrance through deep breathing exercises.

Một số người có thể kích hoạt trạng thái bán hôn mê thông qua các bài tập hít thở sâu.

the shaman used drums to bring the participant into a partial semitrance.

Người shaman đã sử dụng trống để đưa người tham gia vào trạng thái bán hôn mê một phần.

i experienced a semitrance while watching the waves crash on the shore.

Tôi trải nghiệm một trạng thái bán hôn mê khi ngắm nhìn những làn sóng vỗ vào bờ.

the hypnosis recording guided me into a peaceful semitrance state.

Bản ghi thôi miên đã hướng dẫn tôi vào trạng thái bán hôn mê yên bình.

children sometimes slip into a semitrance while daydreaming.

Trẻ em đôi khi vô tình rơi vào trạng thái bán hôn mê khi tưởng tượng bay bổng.

the guided imagery session produced a pleasant semitrance in the group.

Buổi tập luyện hình ảnh hướng dẫn đã tạo ra một trạng thái bán hôn mê dễ chịu trong nhóm.

she emerged from the semitrance feeling refreshed and calm.

Cô ấy tỉnh dậy từ trạng thái bán hôn mê với cảm giác sảng khoái và bình tĩnh.

the soft music helped maintain a light semitrance throughout the session.

Bài nhạc nhẹ nhàng giúp duy trì trạng thái bán hôn mê nhẹ suốt buổi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now