semitropics

[Mỹ]/ˌsɛmɪˈtrɒpɪks/
[Anh]/ˌsɛmɪˈtrɑːpɪks/

Dịch

n.các vùng của thế giới nằm giữa các vùng nhiệt đới và các vùng ôn đới; vùng khí hậu đặc trưng bởi nhiệt độ ấm
Word Forms
số nhiềusemitropicss

Cụm từ & Cách kết hợp

semitropics climate

khí hậu nhiệt đới cận nhiệt

semitropics region

khu vực nhiệt đới cận nhiệt

semitropics vegetation

thảm thực vật nhiệt đới cận nhiệt

semitropics fauna

động vật nhiệt đới cận nhiệt

semitropics ecosystem

hệ sinh thái nhiệt đới cận nhiệt

semitropics agriculture

nông nghiệp nhiệt đới cận nhiệt

semitropics species

loài nhiệt đới cận nhiệt

semitropics weather

thời tiết nhiệt đới cận nhiệt

semitropics biodiversity

đa dạng sinh học nhiệt đới cận nhiệt

Câu ví dụ

the semitropics are known for their diverse ecosystems.

vùng nhiệt đới cận xích đạo nổi tiếng với các hệ sinh thái đa dạng.

many fruits thrive in the semitropics.

nhiều loại trái cây phát triển mạnh ở vùng nhiệt đới cận xích đạo.

the climate in the semitropics is usually warm and humid.

khí hậu ở vùng nhiệt đới cận xích đạo thường ấm và ẩm.

semitropics are ideal for growing tropical plants.

vùng nhiệt đới cận xích đạo rất lý tưởng để trồng các loại cây nhiệt đới.

wildlife in the semitropics is incredibly diverse.

động vật hoang dã ở vùng nhiệt đới cận xích đạo vô cùng đa dạng.

many cultures have adapted to life in the semitropics.

nhiều nền văn hóa đã thích nghi với cuộc sống ở vùng nhiệt đới cận xích đạo.

the semitropics offer a unique blend of flora and fauna.

vùng nhiệt đới cận xích đạo mang đến sự kết hợp độc đáo giữa thực vật và động vật.

climate change affects the ecosystems in the semitropics.

biến đổi khí hậu tác động đến các hệ sinh thái ở vùng nhiệt đới cận xích đạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay