sendups

[Mỹ]/ˈsɛndʌps/
[Anh]/ˈsɛndˌʌps/

Dịch

n. danh từ số nhiều của send-up; các bản bắt chước mang tính hài hước hoặc châm biếm.

Cụm từ & Cách kết hợp

funny sendups

Vietnamese_translation

political sendups

Vietnamese_translation

tv sendups

Vietnamese_translation

classic sendup

Vietnamese_translation

clever sendups

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the comedy show was a brilliant sendup of classic horror movies.

Chương trình hài là một bản nhại tuyệt vời về các bộ phim kinh dị cổ điển.

critics called the new film a clever sendup of 1980s action heroes.

Các nhà phê bình gọi bộ phim mới là một bản nhại khéo léo về các anh hùng hành động thập niên 1980.

the sketch was a perfect sendup of morning television hosts.

Đoạn phim ngắn là một bản nhại hoàn hảo về các MC chương trình truyền hình buổi sáng.

he wrote a witty sendup of the politician's campaign promises.

Anh ấy đã viết một bản nhại tinh tế về những lời hứa tranh cử của chính trị gia.

the parody was an affectionate sendup of british detective shows.

Bản nhại này là một cách trào phúng đầy tình cảm về các chương trình phim điều tra Anh.

her performance was a hilarious sendup of reality tv contestants.

Biểu diễn của cô ấy là một bản nhại hài hước về các thí sinh chương trình truyền hình thực tế.

the play offered a sharp sendup of corporate boardroom culture.

Buổi diễn kịch cung cấp một bản nhại sắc sảo về văn hóa phòng hội đồng doanh nghiệp.

students created a funny sendup of their professor's famous lectures.

Các sinh viên đã tạo ra một bản nhại hài hước về những bài giảng nổi tiếng của giáo sư họ.

the musical number was a playful sendup of classic hollywood romances.

Đoạn ca nhạc là một bản nhại vui nhộn về những mối tình cổ điển Hollywood.

the article was a biting sendup of modern social media culture.

Bài viết là một bản nhại gay gắt về văn hóa mạng xã hội hiện đại.

actors performed a perfect sendup of presidential debate styles.

Các diễn viên đã trình diễn một bản nhại hoàn hảo về phong cách tranh luận tổng thống.

the cartoon was a clever sendup of superhero comic book conventions.

Truyện tranh là một bản nhại khéo léo về các hội chợ truyện tranh siêu anh hùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay