senhor please
thưa ông làm ơn
senhor help
thưa ông giúp tôi
senhor thank you
cảm ơn thưa ông
senhor yes
vâng thưa ông
senhor no
không thưa ông
senhor please wait
làm ơn chờ một chút thưa ông
senhor good morning
chào buổi sáng thưa ông
senhor good night
chào buổi tối thưa ông
senhor how are
thưa ông khỏe không
senhor excuse me
xin lỗi thưa ông
senhor, could you please help me?
thưa ông, ông có thể giúp tôi được không?
excuse me, senhor, where is the nearest bus stop?
xin lỗi, thưa ông, trạm xe buýt gần nhất ở đâu?
senhor, i would like to order a coffee.
thưa ông, tôi muốn gọi một tách cà phê.
thank you, senhor, for your assistance.
cảm ơn ông vì sự giúp đỡ của ông.
senhor, can you tell me the time?
thưa ông, ông có thể nói cho tôi biết giờ không?
i'm looking for a book, senhor.
Tôi đang tìm một cuốn sách, thưa ông.
senhor, please take a seat.
thưa ông, xin mời ngồi.
could you recommend a restaurant, senhor?
ông có thể giới thiệu một nhà hàng không, thưa ông?
senhor, do you speak english?
thưa ông, ông có nói tiếng Anh không?
it was nice meeting you, senhor.
Rất vui được gặp ông.
senhor please
thưa ông làm ơn
senhor help
thưa ông giúp tôi
senhor thank you
cảm ơn thưa ông
senhor yes
vâng thưa ông
senhor no
không thưa ông
senhor please wait
làm ơn chờ một chút thưa ông
senhor good morning
chào buổi sáng thưa ông
senhor good night
chào buổi tối thưa ông
senhor how are
thưa ông khỏe không
senhor excuse me
xin lỗi thưa ông
senhor, could you please help me?
thưa ông, ông có thể giúp tôi được không?
excuse me, senhor, where is the nearest bus stop?
xin lỗi, thưa ông, trạm xe buýt gần nhất ở đâu?
senhor, i would like to order a coffee.
thưa ông, tôi muốn gọi một tách cà phê.
thank you, senhor, for your assistance.
cảm ơn ông vì sự giúp đỡ của ông.
senhor, can you tell me the time?
thưa ông, ông có thể nói cho tôi biết giờ không?
i'm looking for a book, senhor.
Tôi đang tìm một cuốn sách, thưa ông.
senhor, please take a seat.
thưa ông, xin mời ngồi.
could you recommend a restaurant, senhor?
ông có thể giới thiệu một nhà hàng không, thưa ông?
senhor, do you speak english?
thưa ông, ông có nói tiếng Anh không?
it was nice meeting you, senhor.
Rất vui được gặp ông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay