| số nhiều | damas |
do damage
Gây thiệt hại
damaged goods
Hàng hóa bị hư hỏng
damage control
Quản lý thiệt hại
damaging effect
Tác động gây thiệt hại
cause damage
Gây ra thiệt hại
significant damage
Thiệt hại nghiêm trọng
further damage
Thiệt hại thêm
repair damage
Sửa chữa thiệt hại
assess damage
Đánh giá thiệt hại
minimize damage
Giảm thiểu thiệt hại
the dama skillfully maneuvered the car through the crowded street.
Người phụ nữ khéo léo lái xe qua con phố đông đúc.
many dama gathered at the market to bargain for fresh produce.
Nhiều người phụ nữ tập trung tại chợ để mặc cả hàng rau tươi.
she watched the dama perform a traditional dance with grace.
Cô ấy xem người phụ nữ biểu diễn điệu múa truyền thống một cách nhẹ nhàng.
the dama's cooking is renowned throughout the neighborhood.
Bếp ăn của người phụ nữ nổi tiếng khắp khu phố.
the young man helped the dama carry her groceries upstairs.
Cậu thanh niên giúp người phụ nữ mang đồ tạp hóa lên lầu.
the dama started a lively discussion about the latest tv drama.
Người phụ nữ bắt đầu một cuộc tranh luận sôi nổi về bộ phim truyền hình mới nhất.
the dama’s mahjong skills are legendary among her friends.
Kỹ năng chơi mahjong của người phụ nữ được kể như một huyền thoại trong số bạn bè của cô ấy.
the dama was selling delicious homemade dumplings at the stall.
Người phụ nữ đang bán những chiếc bánh dumpling ngon được làm tại nhà tại quầy hàng.
the dama’s advice on raising children is highly valued.
Lời khuyên của người phụ nữ về cách nuôi dạy con được đánh giá rất cao.
the dama practiced tai chi in the park every morning.
Người phụ nữ tập thái cực quyền tại công viên mỗi sáng.
the dama’s vibrant energy was infectious and uplifting.
Năng lượng sôi động của người phụ nữ lan tỏa và truyền cảm hứng.
do damage
Gây thiệt hại
damaged goods
Hàng hóa bị hư hỏng
damage control
Quản lý thiệt hại
damaging effect
Tác động gây thiệt hại
cause damage
Gây ra thiệt hại
significant damage
Thiệt hại nghiêm trọng
further damage
Thiệt hại thêm
repair damage
Sửa chữa thiệt hại
assess damage
Đánh giá thiệt hại
minimize damage
Giảm thiểu thiệt hại
the dama skillfully maneuvered the car through the crowded street.
Người phụ nữ khéo léo lái xe qua con phố đông đúc.
many dama gathered at the market to bargain for fresh produce.
Nhiều người phụ nữ tập trung tại chợ để mặc cả hàng rau tươi.
she watched the dama perform a traditional dance with grace.
Cô ấy xem người phụ nữ biểu diễn điệu múa truyền thống một cách nhẹ nhàng.
the dama's cooking is renowned throughout the neighborhood.
Bếp ăn của người phụ nữ nổi tiếng khắp khu phố.
the young man helped the dama carry her groceries upstairs.
Cậu thanh niên giúp người phụ nữ mang đồ tạp hóa lên lầu.
the dama started a lively discussion about the latest tv drama.
Người phụ nữ bắt đầu một cuộc tranh luận sôi nổi về bộ phim truyền hình mới nhất.
the dama’s mahjong skills are legendary among her friends.
Kỹ năng chơi mahjong của người phụ nữ được kể như một huyền thoại trong số bạn bè của cô ấy.
the dama was selling delicious homemade dumplings at the stall.
Người phụ nữ đang bán những chiếc bánh dumpling ngon được làm tại nhà tại quầy hàng.
the dama’s advice on raising children is highly valued.
Lời khuyên của người phụ nữ về cách nuôi dạy con được đánh giá rất cao.
the dama practiced tai chi in the park every morning.
Người phụ nữ tập thái cực quyền tại công viên mỗi sáng.
the dama’s vibrant energy was infectious and uplifting.
Năng lượng sôi động của người phụ nữ lan tỏa và truyền cảm hứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay