senselessnesses

[Mỹ]//ˈsens.ləs.nəs.ɪz//
[Anh]//ˈsens.ləs.nəs.ɪz//

Dịch

n. Dạng số nhiều của senselessness; các trường hợp hoặc đặc điểm về sự vô nghĩa, ngốc nghếch hoặc phi lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer senselessness

Vietnamese_translation

utter senselessness

Vietnamese_translation

complete senselessness

Vietnamese_translation

absolute senselessness

Vietnamese_translation

total senselessness

Vietnamese_translation

such senselessness

Vietnamese_translation

much senselessness

Vietnamese_translation

senselessnesses abound

Vietnamese_translation

avoid senselessness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we must condemn the senselessnesses of war.

Chúng ta phải lên án sự vô nghĩa của chiến tranh.

the detective analyzed the crime's senselessnesses.

Thám tử đã phân tích sự vô nghĩa của tội ác.

philosophers often debate life's inherent senselessnesses.

Các triết gia thường tranh luận về sự vô nghĩa bẩm sinh của cuộc sống.

i cannot forgive his actions' utter senselessnesses.

Tôi không thể tha thứ cho sự vô nghĩa tuyệt đối của hành động của anh ấy.

the report detailed the accident's tragic senselessnesses.

Báo cáo đã chi tiết về sự vô nghĩa bi thương của tai nạn.

society ignores such bureaucratic senselessnesses too often.

Xã hội thường bỏ qua những sự vô nghĩa quan liêu như vậy quá thường xuyên.

writers explore human cruelty's various senselessnesses.

Các nhà văn khám phá những sự vô nghĩa khác nhau của sự tàn nhẫn con người.

observers were shocked by the riot's senselessnesses.

Các nhà quan sát đã sốc trước sự vô nghĩa của cuộc bạo loạn.

one cannot explain the murder's specific senselessnesses.

Một người không thể giải thích được những sự vô nghĩa cụ thể của vụ giết người.

the film highlights violence's recurring senselessnesses.

Bộ phim làm nổi bật những sự vô nghĩa lặp đi lặp lại của bạo lực.

history is filled with political senselessnesses.

Lịch sử đầy rẫy những sự vô nghĩa chính trị.

he regretted his youth's foolish senselessnesses.

Anh ấy hối tiếc về những sự vô nghĩa ngốc nghếch của tuổi trẻ mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay