sensitisings

[US]/['sensitaɪzɪŋz]/
[UK]/['sensɪtaɪzɪŋz]/

Translation

vt., vi. hành động làm cho nhạy cảm

Phrases & Collocations

sensitisings issues

các vấn đề về nhạy cảm hóa

sensitisings effects

tác động của việc nhạy cảm hóa

sensitisings strategies

các chiến lược nhạy cảm hóa

sensitisings practices

các phương pháp thực hành nhạy cảm hóa

sensitisings campaigns

các chiến dịch nhạy cảm hóa

sensitisings programs

các chương trình nhạy cảm hóa

sensitisings tools

các công cụ nhạy cảm hóa

sensitisings initiatives

các sáng kiến nhạy cảm hóa

sensitisings workshops

các hội thảo nhạy cảm hóa

sensitisings training

đào tạo về nhạy cảm hóa

Example Sentences

sensitisings can improve our understanding of social issues.

việc nâng cao nhận thức có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các vấn đề xã hội.

through sensitisings, we can foster empathy among individuals.

thông qua việc nâng cao nhận thức, chúng ta có thể thúc đẩy sự đồng cảm giữa các cá nhân.

the workshop focused on sensitisings related to mental health.

buổi hội thảo tập trung vào việc nâng cao nhận thức liên quan đến sức khỏe tinh thần.

community sensitisings can lead to better support systems.

việc nâng cao nhận thức cộng đồng có thể dẫn đến các hệ thống hỗ trợ tốt hơn.

educational programs often include sensitisings on diversity.

các chương trình giáo dục thường bao gồm việc nâng cao nhận thức về sự đa dạng.

effective sensitisings can change public perceptions.

việc nâng cao nhận thức hiệu quả có thể thay đổi nhận thức của công chúng.

organizations are implementing sensitisings to address bias.

các tổ chức đang triển khai việc nâng cao nhận thức để giải quyết sự thiên vị.

regular sensitisings are essential for team cohesion.

việc nâng cao nhận thức thường xuyên là điều cần thiết cho sự gắn kết của nhóm.

online campaigns often focus on sensitisings for social justice.

các chiến dịch trực tuyến thường tập trung vào việc nâng cao nhận thức về công bằng xã hội.

participating in sensitisings can enhance cultural awareness.

tham gia vào việc nâng cao nhận thức có thể nâng cao nhận thức về văn hóa.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now