sentimentally

[Mỹ]/sentə'mentəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách tình cảm

Câu ví dụ

to feel sentimentally attached to someone

cảm thấy gắn bó về mặt tình cảm với ai đó

to reminisce sentimentally about the past

nghĩ về quá khứ một cách tình cảm

to write a sentimentally charged letter

viết một lá thư tràn ngập tình cảm

to speak sentimentally about a lost loved one

nói về một người thân yêu đã mất một cách tình cảm

to keep a sentimentally valuable item

giữ một món đồ có giá trị tinh thần

to listen to sentimentally meaningful music

nghe những bản nhạc có ý nghĩa tình cảm

to act sentimentally towards a pet

hành động tình cảm với thú cưng

to sing a sentimentally touching song

hát một bài hát cảm động về mặt tình cảm

to treasure a sentimentally significant memory

trân trọng một kỷ niệm có ý nghĩa về mặt tình cảm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay