guarding sentries
những người lính canh
stationary sentries
những người lính canh cố định
watchful sentries
những người lính canh cảnh giác
elite sentries
những người lính canh tinh nhuệ
armed sentries
những người lính canh có vũ trang
silent sentries
những người lính canh im lặng
patrolling sentries
những người lính canh tuần tra
vigilant sentries
những người lính canh cảnh giác
frozen sentries
những người lính canh đóng băng
ghostly sentries
những người lính canh ma quái
the sentries stood guard at the entrance.
Những người lính canh gác tại lối vào.
we could see the sentries patrolling the perimeter.
Chúng tôi có thể thấy những người lính canh tuần tra xung quanh.
the sentries were alert and ready for any threat.
Những người lính canh luôn cảnh giác và sẵn sàng đối phó với mọi mối đe dọa.
at night, the sentries changed shifts every few hours.
Vào ban đêm, những người lính canh thay ca cứ vài giờ.
the sentries reported any unusual activity immediately.
Những người lính canh báo cáo ngay lập tức bất kỳ hoạt động bất thường nào.
during the ceremony, sentries stood proudly in their uniforms.
Trong buổi lễ, những người lính canh đứng thẳng tắp và tự hào trong bộ đồng phục của họ.
the sentries were trained to handle various situations.
Những người lính canh được huấn luyện để xử lý các tình huống khác nhau.
we admired the sentries as they marched in formation.
Chúng tôi ngưỡng mộ những người lính canh khi họ diễu hành theo đội hình.
the sentries communicated using hand signals.
Những người lính canh giao tiếp bằng tín hiệu tay.
each sentry was equipped with a radio for emergencies.
Mỗi người lính canh được trang bị một chiếc radio để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.
guarding sentries
những người lính canh
stationary sentries
những người lính canh cố định
watchful sentries
những người lính canh cảnh giác
elite sentries
những người lính canh tinh nhuệ
armed sentries
những người lính canh có vũ trang
silent sentries
những người lính canh im lặng
patrolling sentries
những người lính canh tuần tra
vigilant sentries
những người lính canh cảnh giác
frozen sentries
những người lính canh đóng băng
ghostly sentries
những người lính canh ma quái
the sentries stood guard at the entrance.
Những người lính canh gác tại lối vào.
we could see the sentries patrolling the perimeter.
Chúng tôi có thể thấy những người lính canh tuần tra xung quanh.
the sentries were alert and ready for any threat.
Những người lính canh luôn cảnh giác và sẵn sàng đối phó với mọi mối đe dọa.
at night, the sentries changed shifts every few hours.
Vào ban đêm, những người lính canh thay ca cứ vài giờ.
the sentries reported any unusual activity immediately.
Những người lính canh báo cáo ngay lập tức bất kỳ hoạt động bất thường nào.
during the ceremony, sentries stood proudly in their uniforms.
Trong buổi lễ, những người lính canh đứng thẳng tắp và tự hào trong bộ đồng phục của họ.
the sentries were trained to handle various situations.
Những người lính canh được huấn luyện để xử lý các tình huống khác nhau.
we admired the sentries as they marched in formation.
Chúng tôi ngưỡng mộ những người lính canh khi họ diễu hành theo đội hình.
the sentries communicated using hand signals.
Những người lính canh giao tiếp bằng tín hiệu tay.
each sentry was equipped with a radio for emergencies.
Mỗi người lính canh được trang bị một chiếc radio để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay