sequentiality

[Mỹ]/[ˌsiːkwenˈʃɪələti]/
[Anh]/[ˌsiːkwenˈʃɪələti]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái được sắp xếp theo trình tự; cách sắp xếp các vật theo trình tự.; Tính chất được sắp xếp theo trình tự.; Trong ngôn ngữ học, tính chất của một ngôn ngữ cho phép các câu được sắp xếp theo cách có ý nghĩa.

Cụm từ & Cách kết hợp

sequentiality analysis

phân tích tính tuần tự

demonstrating sequentiality

chứng minh tính tuần tự

sequentiality matters

tính tuần tự quan trọng

assessing sequentiality

đánh giá tính tuần tự

sequentiality patterns

mô hình tính tuần tự

sequentiality order

thứ tự tính tuần tự

sequentiality effect

ảnh hưởng của tính tuần tự

investigating sequentiality

nghiên cứu tính tuần tự

sequentiality constraints

ràng buộc tính tuần tự

sequentiality relationships

mối quan hệ tính tuần tự

Câu ví dụ

the sequentiality of events in the novel created a compelling narrative.

Sự tuần tự của các sự kiện trong tiểu thuyết đã tạo nên một câu chuyện hấp dẫn.

understanding the sequentiality of tasks is crucial for project management.

Hiểu được tính tuần tự của các nhiệm vụ là rất quan trọng đối với quản lý dự án.

the algorithm relies on the sequentiality of data processing steps.

Thuật toán dựa vào tính tuần tự của các bước xử lý dữ liệu.

analyzing the sequentiality of musical notes revealed a recurring pattern.

Phân tích tính tuần tự của các nốt nhạc đã tiết lộ một mô hình lặp lại.

the sequentiality of the argument strengthened the lawyer's case.

Sự tuần tự của lập luận đã củng cố trường hợp của luật sư.

the film effectively used sequentiality to build suspense.

Phim đã hiệu quả sử dụng tính tuần tự để xây dựng sự hồi hộp.

the sequentiality of the instructions was vital for successful assembly.

Sự tuần tự của các hướng dẫn là rất quan trọng cho việc lắp ráp thành công.

we examined the sequentiality of the patient's symptoms over time.

Chúng tôi đã kiểm tra tính tuần tự của các triệu chứng của bệnh nhân theo thời gian.

the sequentiality of the code execution determined the program's output.

Sự tuần tự của việc thực thi mã đã xác định đầu ra của chương trình.

the study investigated the sequentiality of cognitive processes.

Nghiên cứu đã điều tra tính tuần tự của các quá trình nhận thức.

the sequentiality of the economic indicators pointed to a recession.

Sự tuần tự của các chỉ số kinh tế chỉ ra một cuộc suy thoái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay