sequins

[Mỹ]/ˈsiːkwɪnz/
[Anh]/ˈsiːkwɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của sequin) những đĩa trang trí nhỏ sáng bóng được may vào quần áo; (số nhiều của sequin) những đĩa sáng bóng được sử dụng để trang trí

Cụm từ & Cách kết hợp

sparkling sequins

tấm kim tuyến lấp lánh

sequins dress

váy đính kim tuyến

sequins top

áo crop top đính kim tuyến

sequins embellishment

trang trí kim tuyến

sequins trim

viền kim tuyến

sequins belt

thắt lưng đính kim tuyến

sequins skirt

váy chữ A đính kim tuyến

sequins jacket

áo khoác đính kim tuyến

sequins shoes

giày đính kim tuyến

sequins accessories

phụ kiện đính kim tuyến

Câu ví dụ

she wore a dress covered in sequins.

Cô ấy mặc một chiếc váy được bao phủ bởi những hạt sequin.

the party decorations included sparkling sequins.

Trang trí tiệc bao gồm những hạt sequin lấp lánh.

he designed a costume with colorful sequins.

Anh ấy đã thiết kế một bộ trang phục với những hạt sequin đầy màu sắc.

sequins can make any outfit look glamorous.

Những hạt sequin có thể khiến bất kỳ bộ trang phục nào trông lộng lẫy.

the sequins on her top caught the light beautifully.

Những hạt sequin trên áo của cô ấy lấp lánh dưới ánh đèn một cách tuyệt đẹp.

she loves to embellish her crafts with sequins.

Cô ấy thích tô điểm cho các sản phẩm thủ công của mình bằng những hạt sequin.

he carefully stitched the sequins onto the fabric.

Anh ấy cẩn thận khâu những hạt sequin lên vải.

sequins are often used in dance costumes.

Những hạt sequin thường được sử dụng trong trang phục khiêu vũ.

the dress sparkled with thousands of tiny sequins.

Chiếc váy lấp lánh với hàng ngàn hạt sequin nhỏ.

she added sequins to her art project for extra flair.

Cô ấy đã thêm những hạt sequin vào dự án nghệ thuật của mình để thêm sự nổi bật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay