seraglio

[Mỹ]/səˈræɡ.lɪ.əʊ/
[Anh]/səˈræɡ.lioʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực của phụ nữ trong một gia đình Hồi giáo; cung điện ở Thổ Nhĩ Kỳ hoặc Sudan; hậu cung ở các nước Hồi giáo
Word Forms
số nhiềuseraglios

Cụm từ & Cách kết hợp

seraglio life

cuộc sống trong seraglio

seraglio intrigue

mưu đồ seraglio

seraglio secrets

bí mật của seraglio

seraglio tales

những câu chuyện về seraglio

seraglio drama

nhân vật kịch seraglio

seraglio beauty

vẻ đẹp của seraglio

seraglio romance

tình yêu trong seraglio

seraglio history

lịch sử seraglio

seraglio culture

văn hóa seraglio

seraglio power

quyền lực seraglio

Câu ví dụ

the king's seraglio was filled with beautiful women.

ngự trọ của nhà vua tràn ngập những người phụ nữ xinh đẹp.

she dreamed of living in a luxurious seraglio.

Cô ấy mơ ước được sống trong một ngự trọ xa hoa.

the seraglio was a secret place of intrigue.

Ngự trọ là một nơi bí mật đầy mưu mô.

he wrote a novel set in a grand seraglio.

Anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết lấy bối cảnh ở một ngự trọ tráng lệ.

the seraglio's gardens were known for their beauty.

Những khu vườn của ngự trọ nổi tiếng với vẻ đẹp của chúng.

in history, a seraglio often housed many concubines.

Trong lịch sử, một ngự trọ thường chứa nhiều kỹ nữ.

the seraglio was a symbol of wealth and power.

Ngự trọ là biểu tượng của sự giàu có và quyền lực.

visitors were fascinated by the tales of the seraglio.

Những du khách bị mê hoặc bởi những câu chuyện về ngự trọ.

the artist painted scenes from the seraglio.

Nghệ sĩ đã vẽ những cảnh từ ngự trọ.

life in the seraglio was filled with luxury and intrigue.

Cuộc sống trong ngự trọ tràn ngập sự xa hoa và mưu mô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay