harem

[Mỹ]/'hɑːriːm/
[Anh]/'hærəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm động vật cái được kiểm soát bởi một con đực; một nhóm vợ và thiếp trong một hộ gia đình; phần của một hộ gia đình Hồi giáo dành cho phụ nữ.
Word Forms
số nhiềuharems

Cụm từ & Cách kết hợp

sultan's harem

harem của sultan

ottoman harem

harem Ottoman

Câu ví dụ

The sultan’s wives and concubines live in the harem.

Những người vợ và妾 của sultan sống trong hậu cung.

A nineteenth-century adventure yarn , loosely derived from a poem by Lord Byron , Le Corsaire tells of harems , abductions , pirates , pashas , slave girls , treachery , true love and a shipwreck.

Một câu chuyện phiêu lưu thế kỷ 19, lấy cảm hứng lỏng lẻo từ một bài thơ của Lord Byron, Le Corsaire kể về những hậu cung, vụ bắt cóc, những tên cướp biển, những pasha, những cô gái nô lệ, sự phản bội, tình yêu đích thực và một vụ đắm tàu.

The palace looks its most attractive from the Bosphorus, from where its two bathing pavilions, one for the harem (women's only) and the other for the selamlik (men's only), can best be seen.

Cung điện trông đẹp nhất từ Bosphorus, nơi có thể nhìn rõ nhất hai khu tắm, một dành cho hậu cung (chỉ dành cho phụ nữ) và một dành cho selamlik (chỉ dành cho nam giới).

The sultan had a harem of beautiful women.

Nhà vua có một hậu cung với những người phụ nữ xinh đẹp.

The wealthy merchant kept a harem of concubines.

Người buôn giàu có giữ một hậu cung gồm các kỹ nữ.

In some cultures, a harem was a symbol of wealth and power.

Ở một số nền văn hóa, hậu cung là biểu tượng của sự giàu có và quyền lực.

The emperor's harem was well-guarded.

Hậu cung của hoàng đế được bảo vệ nghiêm ngặt.

The princess was surrounded by her harem of attendants.

Cô công chúa bị bao quanh bởi hậu cung của những người hầu cận.

She was chosen to be part of the sultan's harem.

Cô được chọn để trở thành một phần của hậu cung của nhà vua.

The harem was a place of intrigue and competition among the women.

Hậu cung là nơi đầy mưu đồ và cạnh tranh giữa phụ nữ.

The harem was off-limits to anyone but the sultan.

Hậu cung là nơi cấm mọi người ngoại trừ nhà vua.

The harem was filled with luxurious furnishings and decorations.

Hậu cung tràn ngập đồ đạc và trang trí xa xỉ.

She dreamed of escaping the confines of the harem and exploring the outside world.

Cô mơ về việc thoát khỏi những giới hạn của hậu cung và khám phá thế giới bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay