serenaded by love
hát tặng tình yêu
serenaded at night
hát tặng vào ban đêm
serenaded with joy
hát tặng niềm vui
serenaded under stars
hát tặng dưới ánh sao
serenaded by nature
hát tặng thiên nhiên
serenaded in silence
hát tặng trong sự im lặng
serenaded with music
hát tặng với âm nhạc
serenaded for you
hát tặng cho bạn
serenaded by friends
hát tặng bởi bạn bè
serenaded on stage
hát tặng trên sân khấu
the musician serenaded the couple under the stars.
Nhà soạn nhạc đã chơi ru cho cặp đôi dưới bầu trời đầy sao.
she was serenaded with love songs on her birthday.
Cô ấy được chơi ru bằng những bài hát tình yêu vào ngày sinh nhật của mình.
the children serenaded their parents for their anniversary.
Những đứa trẻ đã chơi ru bố mẹ của chúng nhân kỷ niệm ngày cưới.
he serenaded her with a guitar on the beach.
Anh ấy chơi ru cho cô ấy bằng một cây đàn guitar trên bãi biển.
they were serenaded by a local band during dinner.
Họ được một ban nhạc địa phương chơi ru trong bữa tối.
the romantic evening was made special when he serenaded her.
Bữa tối lãng mạn trở nên đặc biệt hơn khi anh ấy chơi ru cho cô ấy.
she loved being serenaded with sweet melodies.
Cô ấy thích được chơi ru bằng những giai điệu ngọt ngào.
at the festival, many were serenaded by talented performers.
Tại lễ hội, rất nhiều người được những nghệ sĩ tài năng chơi ru.
the surprise serenade brought tears to her eyes.
Chơi ru bất ngờ khiến nước mắt trào ra trên má cô.
he often serenaded his friends with funny songs.
Anh ấy thường chơi ru bạn bè của mình bằng những bài hát hài hước.
serenaded by love
hát tặng tình yêu
serenaded at night
hát tặng vào ban đêm
serenaded with joy
hát tặng niềm vui
serenaded under stars
hát tặng dưới ánh sao
serenaded by nature
hát tặng thiên nhiên
serenaded in silence
hát tặng trong sự im lặng
serenaded with music
hát tặng với âm nhạc
serenaded for you
hát tặng cho bạn
serenaded by friends
hát tặng bởi bạn bè
serenaded on stage
hát tặng trên sân khấu
the musician serenaded the couple under the stars.
Nhà soạn nhạc đã chơi ru cho cặp đôi dưới bầu trời đầy sao.
she was serenaded with love songs on her birthday.
Cô ấy được chơi ru bằng những bài hát tình yêu vào ngày sinh nhật của mình.
the children serenaded their parents for their anniversary.
Những đứa trẻ đã chơi ru bố mẹ của chúng nhân kỷ niệm ngày cưới.
he serenaded her with a guitar on the beach.
Anh ấy chơi ru cho cô ấy bằng một cây đàn guitar trên bãi biển.
they were serenaded by a local band during dinner.
Họ được một ban nhạc địa phương chơi ru trong bữa tối.
the romantic evening was made special when he serenaded her.
Bữa tối lãng mạn trở nên đặc biệt hơn khi anh ấy chơi ru cho cô ấy.
she loved being serenaded with sweet melodies.
Cô ấy thích được chơi ru bằng những giai điệu ngọt ngào.
at the festival, many were serenaded by talented performers.
Tại lễ hội, rất nhiều người được những nghệ sĩ tài năng chơi ru.
the surprise serenade brought tears to her eyes.
Chơi ru bất ngờ khiến nước mắt trào ra trên má cô.
he often serenaded his friends with funny songs.
Anh ấy thường chơi ru bạn bè của mình bằng những bài hát hài hước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay