serologist

[Mỹ]/sɪəˈrɒlədʒɪst/
[Anh]/sɪˈrɑːlədʒɪst/

Dịch

n. một chuyên gia về huyết thanh học; một nhà khoa học nghiên cứu huyết thanh máu
Các dạng của từ
số nhiềuserologists

Cụm từ & Cách kết hợp

forensic serologist

chuyên gia huyết thanh học pháp y

chief serologist

chuyên gia huyết thanh học trưởng

the serologist confirmed

chuyên gia huyết thanh học đã xác nhận

serologist findings

kết quả của chuyên gia huyết thanh học

consult a serologist

tham vấn chuyên gia huyết thanh học

experienced serologist

chuyên gia huyết thanh học có kinh nghiệm

serologist concluded

chuyên gia huyết thanh học đã kết luận

serologist recommended

chuyên gia huyết thanh học đã đề xuất

serologist analyzed

chuyên gia huyết thanh học đã phân tích

serologist determined

chuyên gia huyết thanh học đã xác định

Câu ví dụ

the serologist analyzed the blood sample to identify the antibody.

Chuyên gia huyết thanh học đã phân tích mẫu máu để xác định kháng thể.

an experienced serologist testified in court regarding the dna evidence.

Một chuyên gia huyết thanh học giàu kinh nghiệm đã làm chứng tại tòa án liên quan đến bằng chứng DNA.

the forensic serologist examined stains found at the crime scene.

Chuyên gia huyết thanh học pháp y đã kiểm tra các vết bẩn được tìm thấy tại hiện trường vụ án.

a clinical serologist performs tests to detect infectious diseases.

Một chuyên gia huyết thanh học lâm sàng thực hiện các xét nghiệm để phát hiện các bệnh nhiễm trùng.

the serologist cross-matched the donor blood with the recipient.

Chuyên gia huyết thanh học đã so khớp máu của người cho với người nhận.

hospitals employ a serologist to manage the blood bank effectively.

Các bệnh viện thuê một chuyên gia huyết thanh học để quản lý ngân hàng máu một cách hiệu quả.

the serologist documented a high titer of specific antibodies.

Chuyên gia huyết thanh học đã ghi chép về nồng độ cao của các kháng thể cụ thể.

medical technologists assist the serologist in processing specimens.

Các kỹ thuật viên y tế hỗ trợ chuyên gia huyết thanh học trong việc xử lý các mẫu xét nghiệm.

the serologist identified the blood type as o negative.

Chuyên gia huyết thanh học đã xác định nhóm máu là O âm tính.

consult a serologist if the immunoassay results are ambiguous.

Hãy tham vấn chuyên gia huyết thanh học nếu kết quả xét nghiệm miễn dịch không rõ ràng.

the senior serologist is supervising the new laboratory staff.

Chuyên gia huyết thanh học cao cấp đang giám sát nhân viên phòng thí nghiệm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay