serras

[Mỹ]/ˈsɛrəz/
[Anh]/ˈsɛrəz/

Dịch

n. cấu trúc răng cưa trong sinh học; (Serra) một họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

serras blade

lưỡi dao serra

serras edge

mặt cắt serra

serras tool

công cụ serra

serras design

thiết kế serra

serras pattern

mẫu serra

serras feature

tính năng serra

serras surface

bề mặt serra

serras style

phong cách serra

serras finish

hoàn thiện serra

serras grip

độ bám serra

Câu ví dụ

she serras the edges of the paper for a clean finish.

Cô ấy gọt mép giấy để có bề mặt hoàn thiện.

the serras on the knife make it easier to cut through tough materials.

Những đường răng cưa trên dao khiến việc cắt xuyên qua các vật liệu cứng trở nên dễ dàng hơn.

he serras the wood to create a smooth surface for painting.

Anh ta gọt gỗ để tạo ra một bề mặt nhẵn để sơn.

the serras of the saw allow for precise cuts.

Những đường răng cưa của cưa cho phép cắt chính xác.

she carefully serras the fabric to avoid fraying.

Cô ấy cẩn thận gọt vải để tránh bị sờn.

the serras on the tire provide better traction on the road.

Những đường răng cưa trên lốp xe giúp tăng độ bám đường tốt hơn.

he serras the edges of the metal sheet for safety.

Anh ta gọt các cạnh của tấm kim loại để đảm bảo an toàn.

the serras of the gear help in smooth operation.

Những đường răng cưa của bánh răng giúp vận hành trơn tru.

she serras the cake into perfect slices.

Cô ấy cắt bánh thành những lát hoàn hảo.

the serras on the bread knife make slicing easier.

Những đường răng cưa trên dao cắt bánh mì giúp việc cắt dễ dàng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay