assess risk
đánh giá rủi ro
process assessment
xử lý đánh giá
access session
truy cập phiên
stress assessment
đánh giá căng thẳng
reassess goals
đánh giá lại mục tiêu
session plan
kế hoạch phiên
self-assessment
đánh giá bản thân
we need to assess the situation carefully.
Chúng ta cần đánh giá tình hình một cách cẩn thận.
she decided to assess her options before making a choice.
Cô ấy quyết định đánh giá các lựa chọn của mình trước khi đưa ra quyết định.
the teacher will assess the students' progress.
Giáo viên sẽ đánh giá tiến độ của học sinh.
it's important to assess the risks involved.
Điều quan trọng là phải đánh giá những rủi ro liên quan.
they will assess the effectiveness of the new policy.
Họ sẽ đánh giá hiệu quả của chính sách mới.
before starting the project, we should assess our resources.
Trước khi bắt đầu dự án, chúng ta nên đánh giá nguồn lực của mình.
he was asked to assess the impact of the changes.
Anh ấy được yêu cầu đánh giá tác động của những thay đổi.
the committee will assess all submitted proposals.
Ban thư ký sẽ đánh giá tất cả các đề xuất đã nộp.
we need to assess the quality of the product.
Chúng ta cần đánh giá chất lượng sản phẩm.
she took time to assess her feelings about the situation.
Cô ấy dành thời gian để đánh giá cảm xúc của mình về tình huống.
assess risk
đánh giá rủi ro
process assessment
xử lý đánh giá
access session
truy cập phiên
stress assessment
đánh giá căng thẳng
reassess goals
đánh giá lại mục tiêu
session plan
kế hoạch phiên
self-assessment
đánh giá bản thân
we need to assess the situation carefully.
Chúng ta cần đánh giá tình hình một cách cẩn thận.
she decided to assess her options before making a choice.
Cô ấy quyết định đánh giá các lựa chọn của mình trước khi đưa ra quyết định.
the teacher will assess the students' progress.
Giáo viên sẽ đánh giá tiến độ của học sinh.
it's important to assess the risks involved.
Điều quan trọng là phải đánh giá những rủi ro liên quan.
they will assess the effectiveness of the new policy.
Họ sẽ đánh giá hiệu quả của chính sách mới.
before starting the project, we should assess our resources.
Trước khi bắt đầu dự án, chúng ta nên đánh giá nguồn lực của mình.
he was asked to assess the impact of the changes.
Anh ấy được yêu cầu đánh giá tác động của những thay đổi.
the committee will assess all submitted proposals.
Ban thư ký sẽ đánh giá tất cả các đề xuất đã nộp.
we need to assess the quality of the product.
Chúng ta cần đánh giá chất lượng sản phẩm.
she took time to assess her feelings about the situation.
Cô ấy dành thời gian để đánh giá cảm xúc của mình về tình huống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay