| số nhiều | setons |
seton placement
đặt vòng
seton technique
kỹ thuật đặt vòng
seton care
chăm sóc vòng
seton removal
tháo vòng
seton drainage
dẫn lưu vòng
seton management
quản lý vòng
seton procedure
thủ thuật đặt vòng
seton insertion
cấy vòng
seton evaluation
đánh giá vòng
seton complications
biến chứng vòng
seton is a common name in some cultures.
seton là một cái tên phổ biến ở một số nền văn hóa.
he decided to seton the project after careful consideration.
anh ấy đã quyết định bắt đầu dự án sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
the doctor recommended a seton placement for better healing.
bác sĩ khuyên nên đặt một seton để hỗ trợ quá trình chữa lành tốt hơn.
she was excited to seton her new business venture.
cô ấy rất hào hứng bắt đầu dự án kinh doanh mới của mình.
they plan to seton the event for next month.
họ dự định tổ chức sự kiện vào tháng tới.
seton is often used in medical procedures.
seton thường được sử dụng trong các thủ thuật y tế.
he had to seton his schedule to accommodate the changes.
anh ấy phải điều chỉnh lịch trình của mình để phù hợp với những thay đổi.
we need to seton a meeting to discuss the plans.
chúng ta cần sắp xếp một cuộc họp để thảo luận về kế hoạch.
she decided to seton her goals for the year.
cô ấy quyết định đặt ra các mục tiêu cho năm.
they were eager to seton the new policy changes.
họ rất mong muốn thực hiện các thay đổi chính sách mới.
seton placement
đặt vòng
seton technique
kỹ thuật đặt vòng
seton care
chăm sóc vòng
seton removal
tháo vòng
seton drainage
dẫn lưu vòng
seton management
quản lý vòng
seton procedure
thủ thuật đặt vòng
seton insertion
cấy vòng
seton evaluation
đánh giá vòng
seton complications
biến chứng vòng
seton is a common name in some cultures.
seton là một cái tên phổ biến ở một số nền văn hóa.
he decided to seton the project after careful consideration.
anh ấy đã quyết định bắt đầu dự án sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
the doctor recommended a seton placement for better healing.
bác sĩ khuyên nên đặt một seton để hỗ trợ quá trình chữa lành tốt hơn.
she was excited to seton her new business venture.
cô ấy rất hào hứng bắt đầu dự án kinh doanh mới của mình.
they plan to seton the event for next month.
họ dự định tổ chức sự kiện vào tháng tới.
seton is often used in medical procedures.
seton thường được sử dụng trong các thủ thuật y tế.
he had to seton his schedule to accommodate the changes.
anh ấy phải điều chỉnh lịch trình của mình để phù hợp với những thay đổi.
we need to seton a meeting to discuss the plans.
chúng ta cần sắp xếp một cuộc họp để thảo luận về kế hoạch.
she decided to seton her goals for the year.
cô ấy quyết định đặt ra các mục tiêu cho năm.
they were eager to seton the new policy changes.
họ rất mong muốn thực hiện các thay đổi chính sách mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay