settlor

[Mỹ]/'setlə/
[Anh]/'sɛtlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [Luật] người thiết lập một quỹ tín thác hoặc chuyển nhượng tài sản vào một quỹ tín thác.
Word Forms
số nhiềusettlors

Câu ví dụ

The settlor established a trust for his grandchildren.

Người lập di sản đã thành lập một quỹ tín thác cho các cháu của mình.

The settlor transferred assets into the trust.

Người lập di sản đã chuyển tài sản vào quỹ tín thác.

The settlor appointed a trustee to manage the trust.

Người lập di sản đã chỉ định một người quản trị quỹ để quản lý quỹ tín thác.

The settlor included specific instructions in the trust deed.

Người lập di sản đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể trong văn bản tín thác.

The settlor's wishes must be followed by the trustee.

Mong muốn của người lập di sản phải được người quản trị quỹ tuân thủ.

The settlor can specify how the trust assets should be distributed.

Người lập di sản có thể chỉ định cách phân phối tài sản quỹ tín thác.

The settlor retains certain rights over the trust assets.

Người lập di sản giữ lại một số quyền đối với tài sản quỹ tín thác.

The settlor can amend the trust deed if necessary.

Người lập di sản có thể sửa đổi văn bản tín thác nếu cần thiết.

The settlor's identity may be kept confidential in some jurisdictions.

Danh tính của người lập di sản có thể được bảo mật ở một số khu vực pháp lý.

The settlor may also be a beneficiary of the trust.

Người lập di sản cũng có thể là một người hưởng lợi từ quỹ tín thác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay