severities

[US]/sɪˈverɪtiz/
[UK]/səˈverɪtiz/
Frequency: Very High

Translation

n. chất lượng của sự nghiêm khắc; sự nghiêm ngặt hoặc khắc nghiệt; sự cứng nhắc hoặc nghiêm ngặt.

Phrases & Collocations

severities of illness

mức độ nghiêm trọng của bệnh tật

severities of punishment

mức độ nghiêm trọng của hình phạt

severities of weather

mức độ nghiêm trọng của thời tiết

severities of conditions

mức độ nghiêm trọng của các điều kiện

severities of conflict

mức độ nghiêm trọng của xung đột

severities of rules

mức độ nghiêm trọng của các quy tắc

severities of law

mức độ nghiêm trọng của luật pháp

severities of training

mức độ nghiêm trọng của đào tạo

severities of consequences

mức độ nghiêm trọng của hậu quả

severities of standards

mức độ nghiêm trọng của các tiêu chuẩn

Example Sentences

the severities of the storm took everyone by surprise.

mức độ nghiêm trọng của cơn bão đã khiến mọi người bất ngờ.

we must assess the severities of the consequences before making a decision.

chúng ta phải đánh giá mức độ nghiêm trọng của những hậu quả trước khi đưa ra quyết định.

the doctor explained the severities of the illness to the patient.

bác sĩ đã giải thích mức độ nghiêm trọng của bệnh cho bệnh nhân.

the severities of the regulations can be challenging for new businesses.

mức độ nghiêm trọng của các quy định có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp mới.

different regions experience varying severities of drought.

các khu vực khác nhau trải qua các mức độ nghiêm trọng khác nhau của hạn hán.

he was unaware of the severities of the punishment he might face.

anh ta không biết về mức độ nghiêm trọng của hình phạt mà anh ta có thể phải đối mặt.

the report highlighted the severities of climate change impacts.

báo cáo nêu bật các mức độ nghiêm trọng của tác động biến đổi khí hậu.

the severities of the penalties were increased to deter offenders.

mức độ nghiêm trọng của các hình phạt đã được tăng lên để ngăn chặn những kẻ vi phạm.

we discussed the severities of the situation at the meeting.

chúng tôi đã thảo luận về mức độ nghiêm trọng của tình hình tại cuộc họp.

understanding the severities of mental health issues is crucial.

hiểu được mức độ nghiêm trọng của các vấn đề sức khỏe tâm thần là rất quan trọng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now