sez

[Mỹ]/sɛz/
[Anh]/sɛz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.nói; nói chuyện; đọc thuộc lòng; diễn đạt; tuyên bố; giả định
n.cụm từ; ý kiến để diễn đạt; quyền phát biểu; tuyên bố; ý kiến; quyền lên tiếng
Word Forms
số nhiềusezs

Cụm từ & Cách kết hợp

he sez

anh ta nói

she sez

cô ta nói

they sez

họ nói

who sez

ai nói

that sez

nó nói

it sez

nó nói

this sez

cái này nói

god sez

thượng đế nói

time sez

thời gian nói

life sez

cuộc sống nói

Câu ví dụ

she sez that she will join us later.

Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ tham gia cùng chúng tôi sau.

he sez it's going to rain tomorrow.

Anh ấy nói trời sẽ mưa vào ngày mai.

my friend sez this restaurant is the best in town.

Bạn tôi nói nhà hàng này là tốt nhất ở thị trấn.

mom sez i should study harder for the exam.

Mẹ tôi nói tôi nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.

she sez that the movie was really good.

Cô ấy nói bộ phim thực sự rất hay.

he sez he can help us with the project.

Anh ấy nói anh ấy có thể giúp chúng tôi với dự án.

my teacher sez we will have a quiz next week.

Giáo viên của tôi nói chúng tôi sẽ có một bài kiểm tra nhỏ vào tuần tới.

she sez it's important to stay healthy.

Cô ấy nói điều quan trọng là phải khỏe mạnh.

he sez that learning a new language is fun.

Anh ấy nói học một ngôn ngữ mới thật thú vị.

my brother sez he wants to travel this summer.

Anh trai tôi nói anh ấy muốn đi du lịch vào mùa hè này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay