shadowgraph

[US]/ˈʃædəʊɡrɑːf/
[UK]/ˈʃædoʊɡræf/

Translation

n. một kỹ thuật để chiếu bóng lên màn hình; múa rối bóng, một hình thức giải trí sử dụng hình bóng; chụp X-quang
Word Forms
số nhiềushadowgraphs

Phrases & Collocations

shadowgraph technique

kỹ thuật nhiếp ảnh bóng

shadowgraph method

phương pháp nhiếp ảnh bóng

shadowgraph imaging

ảnh chụp bóng

shadowgraph analysis

phân tích nhiếp ảnh bóng

shadowgraph system

hệ thống nhiếp ảnh bóng

shadowgraph application

ứng dụng nhiếp ảnh bóng

shadowgraph visualization

trực quan hóa nhiếp ảnh bóng

shadowgraph setup

thiết lập nhiếp ảnh bóng

shadowgraph experiment

thí nghiệm nhiếp ảnh bóng

Example Sentences

he used a shadowgraph to examine the internal structure of the object.

Anh ấy đã sử dụng ảnh bóng để kiểm tra cấu trúc bên trong của vật thể.

the shadowgraph technique revealed hidden defects in the material.

Kỹ thuật ảnh bóng đã tiết lộ những khuyết điểm ẩn trong vật liệu.

researchers are developing new methods for shadowgraph imaging.

Các nhà nghiên cứu đang phát triển các phương pháp mới cho hình ảnh ảnh bóng.

shadowgraphs can be used to study fluid dynamics in various experiments.

Ảnh bóng có thể được sử dụng để nghiên cứu động lực học chất lỏng trong các thí nghiệm khác nhau.

the shadowgraph technique is essential in non-destructive testing.

Kỹ thuật ảnh bóng là điều cần thiết trong kiểm tra không phá hủy.

using a shadowgraph, they were able to visualize airflow around the model.

Sử dụng ảnh bóng, họ có thể hình dung luồng không khí xung quanh mô hình.

he explained the principles of shadowgraphy during the lecture.

Anh ấy đã giải thích các nguyên tắc của ảnh bóng trong bài giảng.

the shadowgraph method allows for real-time observation of processes.

Phương pháp ảnh bóng cho phép quan sát các quy trình theo thời gian thực.

shadowgraphs are increasingly used in educational settings for demonstrations.

Ảnh bóng ngày càng được sử dụng nhiều hơn trong các môi trường giáo dục để minh họa.

she captured stunning shadowgraphs of the moving particles.

Cô ấy đã chụp những bức ảnh bóng tuyệt đẹp của các hạt chuyển động.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now