shaggers

[Mỹ]/ʃæɡəz/
[Anh]/ʃæɡərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dấu hôn; dấu cắn

Câu ví dụ

he's become a bit of an old shagger in his retirement.

Ông ấy đã trở thành một kẻ lăng loàn già nua một chút trong tuổi hưu trí của mình.

their neighbors are a bunch of notorious shaggers.

Người hàng xóm của họ là một nhóm những kẻ lăng loàn nổi tiếng.

everyone knows he's a serial shagger but nobody says anything.

Mọi người đều biết ông ấy là một kẻ lăng loàn chuyên nghiệp nhưng không ai nói gì.

my brother has always been a confirmed shagger since his university days.

Chú tôi luôn là một kẻ lăng loàn xác nhận từ những ngày đại học.

they call themselves the shaggers' club but it's just a joke.

Họ tự gọi mình là câu lạc bộ lăng loàn nhưng đó chỉ là một trò đùa.

some young shaggers think they're invincible but time catches up.

Một số kẻ lăng loàn trẻ tuổi nghĩ rằng họ bất khả chiến bại nhưng thời gian sẽ bắt kịp.

the media portrayed him as a shameless shagger after the scandal.

Truyền thông đã miêu tả ông ấy là một kẻ lăng loàn vô liêm sỉ sau khi bê bối xảy ra.

even his friends call him a shagger behind his back.

Ngay cả bạn bè của ông ấy cũng gọi ông ấy là một kẻ lăng loàn sau lưng ông.

she married a notorious shagger and hoped he'd change.

Cô ấy đã kết hôn với một kẻ lăng loàn nổi tiếng và hy vọng ông ấy sẽ thay đổi.

the book is about a group of middle-aged shaggers on holiday.

Cuốn sách nói về một nhóm những kẻ lăng loàn trung niên đang đi nghỉ.

his father warned him not to become a shagger like his uncle.

Bố của ông ấy đã cảnh báo ông không nên trở thành một kẻ lăng loàn như chú ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay