shakable

[Mỹ]/ˈʃeɪkəbl/
[Anh]/ˈʃeɪkəbl/

Dịch

adj.có khả năng bị rung hoặc di chuyển

Cụm từ & Cách kết hợp

shakable faith

niềm tin lung lay

shakable confidence

niềm tin tự tin lung lay

shakable ground

đất rung chuyển

shakable belief

niềm tin lung lay

shakable trust

niềm tin và sự tin tưởng lung lay

shakable resolve

quyết tâm lung lay

shakable position

vị trí lung lay

shakable foundation

nền móng lung lay

shakable status

trạng thái lung lay

shakable relationship

mối quan hệ lung lay

Câu ví dụ

her confidence is shakable when faced with criticism.

niềm tin của cô ấy có thể lung lay khi đối mặt với những lời chỉ trích.

the foundation of the building is shakable during an earthquake.

nền móng của tòa nhà có thể lung lay trong trận động đất.

his beliefs are shakable, depending on the evidence presented.

niềm tin của anh ấy có thể lung lay, tùy thuộc vào bằng chứng được đưa ra.

she has a shakable trust in politicians.

cô ấy có một niềm tin lung lay vào các chính trị gia.

the team's morale is shakable after a series of losses.

tinh thần của đội có thể lung lay sau một loạt các trận thua.

his commitment to the project is shakable without proper support.

sự cam kết của anh ấy với dự án có thể lung lay nếu không có sự hỗ trợ đầy đủ.

the relationship proved to be shakable under stress.

mối quan hệ đã chứng minh là có thể lung lay dưới áp lực.

her resolve is shakable when faced with tough decisions.

sự quyết tâm của cô ấy có thể lung lay khi đối mặt với những quyết định khó khăn.

the economy is shakable, influenced by global events.

nền kinh tế có thể lung lay, bị ảnh hưởng bởi các sự kiện toàn cầu.

trust in the system can be shakable after scandals.

niềm tin vào hệ thống có thể lung lay sau các vụ bê bối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay