shama

[Mỹ]/ˈʃɑːmə/
[Anh]/ˈʃɑːmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên công ty; Shama; tên công ty; Shama
Word Forms
số nhiềushamas

Cụm từ & Cách kết hợp

shama dance

nhảy shama

shama song

bài hát shama

shama style

phong cách shama

shama festival

lễ hội shama

shama culture

văn hóa shama

shama art

nghệ thuật shama

shama music

âm nhạc shama

shama performance

biểu diễn shama

shama tradition

truyền thống shama

shama group

nhóm shama

Câu ví dụ

his shama personality makes him very approachable.

Tính cách shama của anh ấy khiến anh ấy rất dễ tiếp cận.

they decided to shama their plans for the weekend.

Họ quyết định shama kế hoạch cho cuối tuần của họ.

it's important to shama your goals to achieve success.

Điều quan trọng là shama mục tiêu của bạn để đạt được thành công.

she always knows how to shama the mood in a room.

Cô ấy luôn biết cách shama không khí trong một căn phòng.

he has a knack for shama difficult situations.

Anh ấy có tài shama những tình huống khó khăn.

we need to shama our resources wisely.

Chúng ta cần shama nguồn lực của mình một cách khôn ngoan.

they plan to shama their strategy for the upcoming project.

Họ dự định shama chiến lược cho dự án sắp tới.

she always tries to shama a positive attitude.

Cô ấy luôn cố gắng shama một thái độ tích cực.

he can shama his thoughts into clear ideas.

Anh ấy có thể shama những suy nghĩ của mình thành những ý tưởng rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay