shangs

[Mỹ]/ʃæŋz/
[Anh]/ʃæŋz/

Dịch

n. triều đại Thương (một triều đại cổ đại của Trung Quốc)

Cụm từ & Cách kết hợp

shangs up

shangs lên

shangs down

shangs xuống

shangs in

shangs vào

shangs out

shangs ra

shangs around

shangs xung quanh

shangs over

shangs trên

shangs off

shangs tắt

shangs back

shangs về phía sau

shangs through

shangs xuyên qua

shangs with

shangs với

Câu ví dụ

she shangs her favorite song every morning.

Cô ấy hát bài hát yêu thích của mình mỗi buổi sáng.

he shangs to the rhythm of the music.

Anh ấy hát theo nhịp điệu của âm nhạc.

they shangs together at the karaoke bar.

Họ hát cùng nhau tại quán karaoke.

we often shangs during family gatherings.

Chúng tôi thường hát trong các buổi tụ họp gia đình.

she loves to shangs in the shower.

Cô ấy thích hát trong phòng tắm.

he shangs to express his feelings.

Anh ấy hát để bày tỏ cảm xúc của mình.

they shangs traditional songs during festivals.

Họ hát những bài hát truyền thống trong các lễ hội.

she shangs beautifully at the concert.

Cô ấy hát rất hay tại buổi hòa nhạc.

he shangs while playing the guitar.

Anh ấy hát khi chơi guitar.

we shangs along with the radio in the car.

Chúng tôi hát theo nhạc phát từ radio trên xe hơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay