shapings

[Mỹ]/'ʃeipiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình dáng
adj. được định hình

Cụm từ & Cách kết hợp

body shaping

tạo hình cơ thể

career shaping

hình thành sự nghiệp

shaping the future

hình thành tương lai

shaping behavior

hình thành hành vi

shaping opinions

hình thành ý kiến

shaping machine

hình thành máy móc

gear shaping

gia công tạo hình bánh răng

shaping filter

tạo hình bộ lọc

beam shaping

tạo hình chùm

shaping tool

dụng cụ tạo hình

shaping circuit

tạo hình mạch điện

Câu ví dụ

The boy is shaping satisfactorily.

Cậu bé đang định hình một cách thỏa đáng.

the yacht was shaping well in trials.

Du thuyền đang định hình tốt trong các thử nghiệm.

Work the dough before shaping it.

Nhào bột trước khi tạo hình.

it was shaping up to be another bleak year.

có vẻ như sẽ là một năm ảm đạm nữa.

Plans for our picnic are shaping up very well.

Kế hoạch cho buổi dã ngoại của chúng ta đang được định hình rất tốt.

The new students seem to be shaping up quite nicely.

Những sinh viên mới dường như đang định hình khá tốt.

Made of shaping Polytetrafluorethylene Resin by moulding in ordinary temperature then through high heat sintering.

Được làm từ nhựa polytetrafluoroethylene định hình bằng phương pháp tạo khuôn ở nhiệt độ thường sau đó thông qua quá trình tôi luyện nhiệt độ cao.

The Factors Shaping Synonymous Codon Usage in the Genome of Burkholderia mallei.

Các yếu tố định hình cách sử dụng bộ ba mã hóa đồng nghĩa trong bộ gen của Burkholderia mallei.

Our factory mainly processes various cotton and chemical fabrics including the dyeing, ironing and shaping, teaseling and frizzing.

Nhà máy của chúng tôi chủ yếu xử lý các loại vải bông và hóa chất khác nhau, bao gồm nhuộm, là và tạo hình, chải và tạo phồng.

By simulated test, the co-relationship among the slip granulometric composition, slurry deflocculation curve, mid-high pressure casting forming speed and green body shaping endurance is studied.

Thông qua thử nghiệm mô phỏng, mối tương quan giữa thành phần hạt trượt, đường cong giải tán bùn, tốc độ tạo hình đúc áp suất trung bình-cao và độ bền tạo hình cơ thể xanh được nghiên cứu.

Wembley Head Groundsman Steve Welch says that the pitch at the new stadium is shaping up just as he expected, with artificial lighting set to aid the development of the grass over the coming weeks.

Người chăm sóc sân cỏ Wembley, Steve Welch, cho biết sân cỏ tại sân vận động mới đang phát triển tốt như ông mong đợi, với hệ thống đèn chiếu sáng nhân tạo sẽ hỗ trợ sự phát triển của cỏ trong những tuần tới.

Ví dụ thực tế

Now, notice how I am shaping my mouth.

Bây giờ, hãy chú ý cách tôi đang tạo hình miệng của mình.

Nguồn: Elliot teaches British English.

There wasn't much influence really shaping how Laura reacts as well.

Thực sự thì không có nhiều ảnh hưởng nào định hình cách phản ứng của Laura cả.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

Here, Lucy is shaping " the dough into circles" - into round cookies.

Ở đây, Lucy đang tạo hình " bột thành những hình tròn" - thành những chiếc bánh quy tròn.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Even today disease is shaping our cities.

Ngay cả ngày nay, bệnh tật vẫn đang định hình các thành phố của chúng ta.

Nguồn: 6 Minute English

How are things shaping up for August?

Mọi thứ diễn ra như thế nào đối với tháng Tám?

Nguồn: NPR News September 2022 Compilation

And xenophobia is shaping the political debate today.

Và sự bài ngoại đang định hình cuộc tranh luận chính trị ngày nay.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Well, we can say things are shaping up.

Thế nên, chúng ta có thể nói rằng mọi thứ đang đi đúng hướng.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

It's massively significant in shaping your identity.

Nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong việc định hình bản sắc của bạn.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

And mentally they're committed to moving in shaping this community.

Và về mặt tinh thần, họ cam kết tham gia vào việc định hình cộng đồng này.

Nguồn: PBS Interview Social Series

Tidal waves played an important role in shaping life.

Những đợt sóng thủy triều đã đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình cuộc sống.

Nguồn: Mysteries of the Universe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay