equity shareholdings
cổ phần sở hữu
major shareholdings
cổ phần lớn
shareholdings structure
cấu trúc sở hữu cổ phần
shareholdings percentage
tỷ lệ sở hữu cổ phần
shareholdings transfer
chuyển nhượng cổ phần
shareholdings analysis
phân tích sở hữu cổ phần
shareholdings registry
sổ đăng ký cổ phần
shareholdings report
báo cáo sở hữu cổ phần
shareholdings value
giá trị cổ phần
shareholdings management
quản lý sở hữu cổ phần
he increased his shareholdings in the company last year.
Anh ấy đã tăng số lượng cổ phần của mình trong công ty năm ngoái.
she owns a significant amount of shareholdings in multiple firms.
Cô ấy sở hữu một lượng lớn cổ phần ở nhiều công ty.
the shareholdings of the major investors are closely monitored.
Số lượng cổ phần của các nhà đầu tư lớn được theo dõi chặt chẽ.
they decided to sell their shareholdings to reduce risk.
Họ quyết định bán cổ phần của mình để giảm thiểu rủi ro.
the company reported a drop in shareholdings among retail investors.
Công ty báo cáo sự sụt giảm số lượng cổ phần của các nhà đầu tư cá nhân.
his shareholdings in the startup have tripled in value.
Số lượng cổ phần của anh ấy trong công ty khởi nghiệp đã tăng gấp ba lần.
shareholdings can be a source of passive income for investors.
Cổ phần có thể là một nguồn thu nhập thụ động cho các nhà đầu tư.
the board approved the increase of shareholdings for key employees.
Hội đồng chấp thuận việc tăng số lượng cổ phần cho các nhân viên chủ chốt.
investors are concerned about the dilution of their shareholdings.
Các nhà đầu tư lo ngại về việc pha loãng cổ phần của họ.
shareholdings can significantly influence corporate decision-making.
Cổ phần có thể ảnh hưởng đáng kể đến quá trình ra quyết định của công ty.
equity shareholdings
cổ phần sở hữu
major shareholdings
cổ phần lớn
shareholdings structure
cấu trúc sở hữu cổ phần
shareholdings percentage
tỷ lệ sở hữu cổ phần
shareholdings transfer
chuyển nhượng cổ phần
shareholdings analysis
phân tích sở hữu cổ phần
shareholdings registry
sổ đăng ký cổ phần
shareholdings report
báo cáo sở hữu cổ phần
shareholdings value
giá trị cổ phần
shareholdings management
quản lý sở hữu cổ phần
he increased his shareholdings in the company last year.
Anh ấy đã tăng số lượng cổ phần của mình trong công ty năm ngoái.
she owns a significant amount of shareholdings in multiple firms.
Cô ấy sở hữu một lượng lớn cổ phần ở nhiều công ty.
the shareholdings of the major investors are closely monitored.
Số lượng cổ phần của các nhà đầu tư lớn được theo dõi chặt chẽ.
they decided to sell their shareholdings to reduce risk.
Họ quyết định bán cổ phần của mình để giảm thiểu rủi ro.
the company reported a drop in shareholdings among retail investors.
Công ty báo cáo sự sụt giảm số lượng cổ phần của các nhà đầu tư cá nhân.
his shareholdings in the startup have tripled in value.
Số lượng cổ phần của anh ấy trong công ty khởi nghiệp đã tăng gấp ba lần.
shareholdings can be a source of passive income for investors.
Cổ phần có thể là một nguồn thu nhập thụ động cho các nhà đầu tư.
the board approved the increase of shareholdings for key employees.
Hội đồng chấp thuận việc tăng số lượng cổ phần cho các nhân viên chủ chốt.
investors are concerned about the dilution of their shareholdings.
Các nhà đầu tư lo ngại về việc pha loãng cổ phần của họ.
shareholdings can significantly influence corporate decision-making.
Cổ phần có thể ảnh hưởng đáng kể đến quá trình ra quyết định của công ty.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now