| số nhiều | sharis |
shari dance
nhảy shari
shari style
phong cách shari
shari art
nghệ thuật shari
shari music
âm nhạc shari
shari culture
văn hóa shari
shari festival
lễ hội shari
shari market
chợ shari
shari food
thức ăn shari
shari community
cộng đồng shari
shari tradition
truyền thống shari
shari loves to travel during the summer.
shari rất thích đi du lịch vào mùa hè.
shari enjoys cooking new recipes for her friends.
shari thích nấu những công thức mới cho bạn bè của mình.
shari often goes hiking on weekends.
shari thường đi leo núi vào cuối tuần.
shari has a talent for painting landscapes.
shari có tài năng vẽ tranh phong cảnh.
shari is studying hard for her final exams.
shari đang học rất chăm chỉ để chuẩn bị cho các kỳ thi cuối kỳ.
shari loves listening to music while she works.
shari thích nghe nhạc khi làm việc.
shari often volunteers at the local animal shelter.
shari thường xuyên làm tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật địa phương.
shari plans to start her own business next year.
shari dự định bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình vào năm tới.
shari enjoys reading mystery novels in her free time.
shari thích đọc tiểu thuyết trinh thám vào thời gian rảnh rỗi.
shari is learning to play the guitar.
shari đang học chơi guitar.
shari dance
nhảy shari
shari style
phong cách shari
shari art
nghệ thuật shari
shari music
âm nhạc shari
shari culture
văn hóa shari
shari festival
lễ hội shari
shari market
chợ shari
shari food
thức ăn shari
shari community
cộng đồng shari
shari tradition
truyền thống shari
shari loves to travel during the summer.
shari rất thích đi du lịch vào mùa hè.
shari enjoys cooking new recipes for her friends.
shari thích nấu những công thức mới cho bạn bè của mình.
shari often goes hiking on weekends.
shari thường đi leo núi vào cuối tuần.
shari has a talent for painting landscapes.
shari có tài năng vẽ tranh phong cảnh.
shari is studying hard for her final exams.
shari đang học rất chăm chỉ để chuẩn bị cho các kỳ thi cuối kỳ.
shari loves listening to music while she works.
shari thích nghe nhạc khi làm việc.
shari often volunteers at the local animal shelter.
shari thường xuyên làm tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật địa phương.
shari plans to start her own business next year.
shari dự định bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình vào năm tới.
shari enjoys reading mystery novels in her free time.
shari thích đọc tiểu thuyết trinh thám vào thời gian rảnh rỗi.
shari is learning to play the guitar.
shari đang học chơi guitar.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay